Rot-Weiss Essen vs Havelse
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 4-1 Havelse tại 3. Liga, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 2, hòa 1, Havelse thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion an der Hafenstraße, Essen
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- DLLWL Havelse
- 29' Leon Sommer
- 35' M. Janssen · K. Mizuta 1-0
- 37' M. Janssen · T. Musel 2-0
- 44' Michael Schultz
- 45'+3 Tobias Kraulich
- 45' 2-1 A. Rexhepi
- HT2-1
- 46' ▲ F. Bouebari ▼ L. Brumme
- 52' M. Janssen · J. Hofmann 3-1
- 54' Jannik Hofmann
- 57' Semi Belkahia
- 58' ▲ M. Kostka ▼ M. Obuz
- 58' ▲ R. Safi ▼ M. Janssen
- 58' ▲ C. Schepp ▼ N. Plume
- 68' T. Musel · K. Mizuta 4-1
- 74' ▲ D. Duah ▼ B. Kolgeci
- 74' ▲ F. Riedel ▼ L. Sommer
- 84' ▲ R. Reisig ▼ K. Mizuta
- 87' ▲ A. Arslan ▼ T. Musel
- 90'+5 Semi Belkahia
- 90'+5 Semi Belkahia
- FT4-1
Đội hình
- 1J. Golz
- 23J. Rios Alonso
- 4M. Schultz
- 33T. Kraulich
- 37J. Hofmann
- 8K. Gjasula
- 26T. Musel▼ 87'
- 14L. Brumme▼ 46'
- 10M. Obuz▼ 58'
- 24K. Mizuta▼ 84'
- 20M. Janssen▼ 58'
Dự bị 9
- 35F. Wienand
- 19F. Bouebari▲ 46'
- 15B. Huning
- 2M. Kostka▲ 58'
- 39G. Swajkowski
- 6A. Arslan▲ 87'
- 16R. Reisig▲ 84'
- 22D. Schmidt
- 7R. Safi▲ 58'
- 1T. Opitz
- 24N. Plume▼ 58'
- 6S. Belkahia
- 4B. Kolgeci▼ 74'
- 31J. Oltrogge
- 22L. Sommer▼ 74'
- 10J. Duker
- 19N. Boujellab
- 14M. Ilic
- 9L. Paldino
- 33A. Rexhepi
Dự bị 9
- 29N. Quindt
- 7E. Aytun
- 15D. Duah▲ 74'
- 5D. Minz
- 39F. Riedel▲ 74'
- 28J. Rufidis
- 11Y. Jaeschke
- 37H. Ozdemir
- 20C. Schepp▲ 58'
Thống kê
12⚑5
⚑731
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm20
7Trúng đích8
4Chệch đích5
2Bị chặn6
5Phạt góc7
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
8Cứu thua3
257Chuyền bóng428
75%Chính xác chuyền82%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
114Ghi được73
79Thủng lưới110
2.33Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới3
33Trên 2.5 bàn35
55Hiệp hai46