Havelse vs Rot-Weiss Essen
Tỷ số chung cuộc: Havelse 1-1 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Havelse thắng 0, hòa 1, Rot-Weiss Essen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 2
- Sân vận động
- Eilenriedestadion, Hannover
- Phong độ
- DLLWL Havelse
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- 22' Robin Muller
- 26' José-Enrique Ríos Alonso
- 30' Noah Plume
- HT0-0
- 46' ▲ L. Brumme ▼ F. Bouebari
- 58' Besfort Kolgeci
- 59' Tobias Kraulich
- 61' ▲ J. X. Posselt ▼ R. Muller
- 63' ▲ M. Obuz ▼ T. Musel
- 63' ▲ K. Mizuta ▼ D. Martinovic
- 74' ▲ J. Berger ▼ N. Boujellab
- 74' ▲ J. Oltrogge ▼ J. Rufidis
- 78' ▲ M. Janssen ▼ A. Arslan
- 85' ▲ K. Owusu ▼ R. Safi
- 89' 0-1 T. Kraulich · K. Mizuta
- 90'+3 Marvin Obuz
- 90' ▲ L. Paldino ▼ D. Minz
- 90' L. Paldino · J. Duker 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Opitz 7.9
- 5D. Minz ▼ 90' 6.7
- 39F. Riedel 6.9
- 24N. Plume 6.3
- 4B. Kolgeci 6.9
- 7E. Aytun 6.6
- 19N. Boujellab ▼ 74' 6.6
- 28J. Rufidis ▼ 74' 6.3
- 10J. Duker ⇢ 6.3
- 23R. Muller ▼ 61' 6.3
- 14M. Ilic 7.3
Dự bị 9
- 40J. Busse
- 21I. Behrens
- 3M. Schleef
- 22L. Sommer
- 8J. Berger ▲ 74' 6.5
- 11Y. Jaeschke
- 31J. Oltrogge ▲ 74' 6.5
- 9L. Paldino ⚽ ▲ 90' 7.5
- 17J. X. Posselt ▲ 61' 6.3
- 35F. Wienand 6.6
- 23J. Rios Alonso 7.5
- 4M. Schultz 6.5
- 33T. Kraulich ⚽ 8.2
- 7R. Safi ▼ 85' 7.0
- 28T. Moustier 6.9
- 8K. Gjasula 8.2
- 19F. Bouebari ▼ 46' 6.9
- 6A. Arslan ▼ 78' 7.5
- 26T. Musel ▼ 63' 6.5
- 11D. Martinovic ▼ 63' 7.2
Dự bị 9
- 25M. Bruning
- 10M. Obuz ▲ 63' 6.7
- 14L. Brumme ▲ 46' 7.3
- 18N. Kaiser
- 20M. Janssen ▲ 78' 6.3
- 24K. Mizuta ▲ 63' 7.3
- 30K. Owusu ▲ 85' 6.9
- 32L. Bazzoli
- 39G. Swajkowski
Thống kê
03⚑3
⚑1230
28%Kiểm soát bóng72%
5Dứt điểm23
3Trúng đích6
1Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn8
3Phạt góc12
1Việt vị6
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
202Chuyền bóng553
148Chuyền chính xác478
73%Chính xác chuyền86%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
73Ghi được114
110Thủng lưới79
1.59Bàn thắng mỗi trận2.33
3Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai55