Rot-Weiss Essen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hansa Rostock

Rot-Weiss Essen vs Hansa Rostock

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 2-1 Hansa Rostock tại 3. Liga, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 2, hòa 0, Hansa Rostock thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
DLWDL Hansa Rostock
  1. 9' 0-1 C. Harenbrock · A. Rossipal
  2. 22' A. Arslan 1-1
  3. 28' Alexander Rossipal
  4. 45'+3 Felix Ruschke
  5. HT1-1
  6. 46' D. Martinović T. Müsel
  7. 46' D. Roßbach A. Lebeau
  8. 50' José-Enrique Ríos Alonso
  9. 51' Damian Roßbach
  10. 63' K. Schumacher F. Ruschke
  11. 64' S. Suso B. Dietze
  12. 64' C. Kinsombi S. Haugen
  13. 67' Sima Suso
  14. 69' Kevin Schumacher
  15. 69' M. Wintzheimer R. Safi
  16. 80' A. Arslan11m 2-1
  17. 83' A. Jonjić J. Mejdr
  18. 90' J. Kaparos A. Arslan
  19. FT2-1

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Koschinat
  1. 1J. Golz 6.7
  2. 2J. Eitschberger 6.6
  3. 4M. Schultz 6.9
  4. 33T. Kraulich 7.7
  5. 14L. Brumme 7.3
  6. 23J. Ríos Alonso 7.3
  7. 28T. Moustier 7.0
  8. 11R. Safi ▼ 69' 6.3
  9. 26T. Müsel ▼ 46' 6.6
  10. 24K. Mizuta 7.6
  11. 6A. Arslan ⚽2 ▼ 90' 9.5

Dự bị 9

  1. 27D. Martinović ▲ 46' 6.9
  2. 25M. Wintzheimer ▲ 69' 6.9
  3. 8J. Kaparos ▲ 90'
  4. 3M. Wagner
  5. 30K. Owusu
  6. 19E. Voufack
  7. 35F. Wienand
  8. 16M. Kourouma
  9. 18N. Kaiser
Hansa Rostock Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Brinkmann
  1. 1B. Uphoff 8.0
  2. 23F. Pfanne 6.9
  3. 15A. Gürleyen 6.6
  4. 21A. Rossipal 4.9
  5. 19J. Mejdr ▼ 83' 6.7
  6. 42B. Dietze ▼ 64' 6.3
  7. 5M. Schuster 6.5
  8. 29F. Ruschke ▼ 63' 6.3
  9. 14A. Lebeau ▼ 46' 6.6
  10. 18S. Haugen ▼ 64' 6.2
  11. 8C. Harenbrock 7.2

Dự bị 9

  1. 4D. Roßbach ▲ 46' 6.6
  2. 13K. Schumacher ▲ 63' 6.3
  3. 28S. Suso ▲ 64' 6.3
  4. 27C. Kinsombi ▲ 64' 6.2
  5. 11A. Jonjić ▲ 83' 6.3
  6. 44T. Krohn
  7. 24D. Gebuhr
  8. 22K. Manu
  9. 30M. Hagemoser

Thống kê

0115
641
60%Kiểm soát bóng40%
27Dứt điểm7
10Trúng đích2
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
17Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
15Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
434Chuyền bóng297
362Chuyền chính xác225
83%Chính xác chuyền76%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
79Ghi được72
72Thủng lưới64
1.68Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu