SC Preußen Münster
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
FC Viktoria Köln

SC Preußen Münster vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: SC Preußen Münster 3-3 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SC Preußen Münster thắng 1, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 16
Sân vận động
Preußen-Stadion, Münster
Phong độ
DLLWW SC Preußen Münster
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 23' 0-1 D. Kubatta · S. Handle
  2. 32' 0-2 L. Marseiler · D. Philipp
  3. 34' Rico Preißinger
  4. 36' Luca Bazzoli
  5. 43' L. Bazzoli · J. ter Horst 1-2
  6. 45' M. Batmaz · J. Grodowski 2-2
  7. HT2-2
  8. 46' S. Mrowca L. Bazzoli
  9. 47' M. Batmaz · J. Grodowski 3-2
  10. 52' 3-3 L. Marseiler · J. Lorch
  11. 54' Benjamin Bockle
  12. 63' M. Lorenz A. Hahn
  13. 63' T. Kok B. Böckle
  14. 66' Simon Handle
  15. 68' L. Dietz D. Kubatta
  16. 70' Moritz Fritz
  17. 75' V. Mustafa S. Najar
  18. 76' Niko Koulis
  19. 78' A. Wooten D. Kyerewaa
  20. 78' G. Wegkamp M. Batmaz
  21. 90' A. Becker L. Marseiler
  22. FT3-3

Đội hình

SC Preußen Münster Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: S. Hildmann
  1. 40J. Schenk
  2. 24N. Koulis
  3. 15S. Scherder
  4. 42A. Hahn ▼ 63'
  5. 32L. Bazzoli ▼ 46'
  6. 27J. ter Horst
  7. 21R. Preißinger
  8. 7D. Kyerewaa ▼ 78'
  9. 3B. Böckle ▼ 63'
  10. 9J. Grodowski
  11. 23M. Batmaz ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 26S. Mrowca ▲ 46'
  2. 18M. Lorenz ▲ 63'
  3. 6T. Kok ▲ 63'
  4. 14A. Wooten ▲ 78'
  5. 25G. Wegkamp ▲ 78'
  6. 35M. Schulze Niehues
  7. 8D. Ghindovean
  8. 10S. Oubeyapwa
  9. 19M. Benjamins
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 1B. Voll
  2. 3M. Schultz
  3. 4J. Lorch
  4. 39D. Kubatta ▼ 68'
  5. 21S. Najar ▼ 75'
  6. 8D. Bogićević
  7. 23M. Fritz
  8. 37N. May
  9. 30L. Marseiler ▼ 90'
  10. 7S. Handle
  11. 10D. Philipp

Dự bị 9

  1. 2L. Dietz ▲ 68'
  2. 11V. Mustafa ▲ 75'
  3. 9A. Becker ▲ 90'
  4. 33J. Sticker
  5. 16F. Engelhardt
  6. 35Z. Keita
  7. 13L. de Meester
  8. 28P. Koronkiewicz
  9. 24K. Rauhut

Thống kê

045
320
8Dứt điểm9
7Trúng đích6
1Chệch đích2
5Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
97Ghi được69
61Thủng lưới76
2.06Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu