SV Meppen
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Verl

SV Meppen vs Verl

Tỷ số chung cuộc: SV Meppen 1-3 Verl tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SV Meppen thắng 2, hòa 1, Verl thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 27
Sân vận động
Hansch-Arena, Meppen
Trọng tài
M. Speckner
Phong độ
WLWWL SV Meppen
LLLLW Verl
  1. 8' T. Wiesner N. Thiede
  2. 22' 0-1 M. Wolfram · N. Ochojski
  3. 23' Max Dombrowka
  4. 33' 0-2 N. Sessa · T. Baack
  5. 35' Michel Stöcker
  6. HT0-2
  7. 46' M. Faßbender D. Vogt
  8. 46' S. Risch M. Dombrowka
  9. 46' W. Evseev L. Eixler
  10. 46' S. Abifade C. Hemlein
  11. 54' J. Tugbenyo J. Grodowski
  12. 55' S. Meijer Y. Otto
  13. 55' L. Stellwagen M. Stöcker
  14. 57' Samuel Abifade
  15. 61' 0-3 N. Sessa
  16. 70' Maximilian Wolfram
  17. 70' V. Šapina N. Sessa
  18. 80' Marvin Pourié
  19. 86' D. Blacha · M. Faßbender 1-3
  20. 88' David Blacha
  21. FT1-3

Đội hình

SV Meppen Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: E. Middendorp
  1. 32E. Domaschke
  2. 8M. Dombrowka ▼ 46'
  3. 22S. Puttkammer
  4. 2Bruno Soares
  5. 27L. Mazagg
  6. 17C. Hemlein ▼ 46'
  7. 15M. Ballmert
  8. 36L. Eixler ▼ 46'
  9. 23D. Blacha
  10. 18D. Vogt ▼ 46'
  11. 13M. Pourié

Dự bị 9

  1. 11M. Faßbender ▲ 46'
  2. 28S. Risch ▲ 46'
  3. 14W. Evseev ▲ 46'
  4. 19S. Abifade ▲ 46'
  5. 4Y. Osée
  6. 24J. Manske
  7. 31L. Prasse
  8. 1M. Harsman
  9. 6O. Käuper
Verl Sơ đồ: 4-2-1-3 · HLV: M. Kniat
  1. 1N. Thiede ▼ 8'
  2. 11N. Ochojski
  3. 16T. Paetow
  4. 4D. Mikic
  5. 24M. Stöcker ▼ 55'
  6. 27M. Corboz
  7. 30N. Sessa ▼ 70'
  8. 5T. Baack
  9. 10J. Grodowski ▼ 54'
  10. 28Y. Otto ▼ 55'
  11. 7M. Wolfram

Dự bị 9

  1. 38T. Wiesner ▲ 8'
  2. 23J. Tugbenyo ▲ 54'
  3. 14S. Meijer ▲ 55'
  4. 20L. Stellwagen ▲ 55'
  5. 25V. Šapina ▲ 70'
  6. 17O. Batista Meier
  7. 26N. Zografakis
  8. 29J. Wosz
  9. 15P. Kammerbauer

Thống kê

133
520
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm14
3Trúng đích5
5Chệch đích6
2Bị chặn3
3Phạt góc5
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2

So sánh

48Trận đấu47
76Ghi được80
76Thủng lưới73
1.58Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu