Würzburger Kickers
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Wehen

Würzburger Kickers vs SV Wehen

Tỷ số chung cuộc: Würzburger Kickers 0-4 SV Wehen tại 3. Liga, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Würzburger Kickers thắng 5, hòa 2, SV Wehen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
flyeralarm-Arena, Würzburg
Trọng tài
R. Hussein
Phong độ
DWLLL Würzburger Kickers
LLLDD SV Wehen
  1. 31' Robert Herrmann
  2. 35' Emanuel Taffertshofer
  3. HT0-0
  4. 49' Mirnes Pepic
  5. 50' Leon Schneider
  6. 52' 0-1 T. Goppel · G. Nilsson
  7. 60' A. Lungwitz L. Breunig
  8. 60' S. Sané R. Herrmann
  9. 60' F. Përdedaj D. Meisel
  10. 61' J. Wurtz D. Prokop
  11. 66' Hendrik Bonmann
  12. 66' 0-2 G. Nilsson11m
  13. 70' T. Hümmer M. Pepić
  14. 77' B. Hollerbach M. Thiel
  15. 77' J. Iredale T. Goppel
  16. 78' S. Mrowca J. Stanić
  17. 81' 0-3 G. Nilsson11m
  18. 83' N. Hoffmann D. Kopacz
  19. 83' D. Kempe S. Stangl
  20. 84' 0-4 G. Nilsson · B. Hollerbach
  21. FT0-4

Đội hình

Würzburger Kickers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Ziegner
  1. 1H. Bonmann
  2. 4L. Dietz
  3. 6T. Kraulich
  4. 5L. Schneider
  5. 14L. Breunig ▼ 60'
  6. 38R. Herrmann ▼ 60'
  7. 7M. Pepić ▼ 70'
  8. 21M. Heinrich
  9. 29D. Kopacz ▼ 83'
  10. 25D. Meisel ▼ 60'
  11. 9M. Pourié

Dự bị 9

  1. 26A. Lungwitz ▲ 60'
  2. 11S. Sané ▲ 60'
  3. 20F. Përdedaj ▲ 60'
  4. 30T. Hümmer ▲ 70'
  5. 3N. Hoffmann ▲ 83'
  6. 32C. Strohdiek
  7. 24M. Richter
  8. 8Vladimir Nikolov
  9. 2D. Waidner
SV Wehen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rehm
  1. 16F. Stritzel
  2. 20S. Stangl ▼ 83'
  3. 4S. Mockenhaupt
  4. 17F. Carstens
  5. 15J. Stanić ▼ 78'
  6. 22M. Thiel ▼ 77'
  7. 5E. Taffertshofer
  8. 24D. Prokop ▼ 61'
  9. 6G. Fechner
  10. 29G. Nilsson
  11. 9T. Goppel ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 8J. Wurtz ▲ 61'
  2. 21B. Hollerbach ▲ 77'
  3. 33J. Iredale ▲ 77'
  4. 10S. Mrowca ▲ 78'
  5. 25D. Kempe ▲ 83'
  6. 3A. Gürleyen
  7. 19B. Jacobsen
  8. 31A. Lyska
  9. 11M. Kurt

Thống kê

045
410
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm14
2Trúng đích11
2Chệch đích3
5Phạt góc4
2Việt vị2
11Phạm lỗi17
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
56Ghi được71
73Thủng lưới56
1.19Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu