Stuttgart II vs SSV Jahn Regensburg
Tỷ số chung cuộc: Stuttgart II 1-1 SSV Jahn Regensburg tại 3. Liga, 3 tháng 5, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stuttgart II thắng 2, hòa 1, SSV Jahn Regensburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 37
- Sân vận động
- GAZİ-Stadion auf der Waldau, Stuttgart
- Phong độ
- LWLLW Stuttgart II
- WWLLL SSV Jahn Regensburg
- 24' T. Geyer11m 1-0
- 37' ▲ A. Velagić ▼ M. Neunaber
- HT1-0
- 55' ▲ A. Aosman ▼ M. Müller
- 65' ▲ G. Windmüller ▼ R. Dressler
- 66' 1-1 J. Müller
- 69' ▲ A. Riemann ▼ M. Janzer
- 84' ▲ T. Çeçen ▼ M. Wanitzek
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Vlachodimos
- 6T. Geyer
- 3P. Mwene
- 32T. Baumgartl
- 23T. Leibold
- 17T. Rathgeb
- 7M. Janzer ▼ 69'
- 25L. Kiefer
- 20M. Wanitzek ▼ 84'
- 9M. Grüttner
- 11P. Breier
Dự bị 7
- 10A. Riemann ▲ 69'
- 8T. Çeçen ▲ 84'
- 2S. Lang
- 16S. Gümüs
- 18F. Lohkemper
- 22K. Müller
- 24F. Lovric
- 23B. Hendl
- 22M. Neunaber ▼ 37'
- 28S. Nachreiner
- 13J. Müller
- 8J. Kotzke
- 17O. Hein
- 14F. Trettenbach
- 20Z. Muhovic
- 18M. Müller ▼ 55'
- 9R. Dressler ▼ 65'
- 7A. Amachaibou
Dự bị 7
- 5A. Velagić ▲ 37'
- 10A. Aosman ▲ 55'
- 4G. Windmüller ▲ 65'
- 1P. Wiegers
- 3A. Güntner
- 19B. Schmid
- 25M. Smarzoch
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 25 | +34 | 79 | |
| 2 | 38 | 65 - 34 | +31 | 79 | |
| 3 | 38 | 58 - 29 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 43 - 44 | -1 | 56 | |
| 5 | 38 | 50 - 39 | +11 | 55 | |
| 6 | 38 | 55 - 50 | +5 | 53 | |
| 7 | 38 | 43 - 43 | 0 | 52 | |
| 8 | 38 | 45 - 46 | -1 | 51 | |
| 9 | 38 | 50 - 55 | -5 | 51 | |
| 10 | 38 | 53 - 49 | +4 | 50 | |
| 11 | 38 | 51 - 51 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 43 - 46 | -3 | 49 | |
| 13 | 38 | 45 - 55 | -10 | 49 | |
| 14 | 38 | 47 - 55 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 45 - 54 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 42 - 38 | +4 | 45 | |
| 17 | 38 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 18 | 38 | 32 - 54 | -22 | 40 | |
| 19 | 38 | 39 - 58 | -19 | 37 | |
| 20 | 38 | 38 - 63 | -25 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
45Ghi được52
54Thủng lưới53
1.18Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai36