Lokomotivi Tbilisi vs Guria
Tỷ số chung cuộc: Lokomotivi Tbilisi 2-1 Guria tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 27 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lokomotivi Tbilisi thắng 2, hòa 0, Guria thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Regular Season
- Sân vận động
- Mikheil Meskhi Stadium, Tbilisi
- Trọng tài
- I. Kvirikashvili
- Phong độ
- WDDLW Lokomotivi Tbilisi
- WWWWW Guria
- 10' 0-1 Diniz
- 19' ▲ L. Zarandia ▼ G. Popkhadze
- 22' G. Diasamidze 1-1
- 41' ▲ T. Tchetchelashvili ▼ T. Tchelidze
- HT1-1
- 61' ▲ D. Samurkasovi ▼ D. Ubilava
- 70' B. Tsintsadzephản lưới 2-1
- 73' ▲ R. Chiteishvili ▼ R. Ardazishvili
- 80' ▲ G. Tchedia ▼ Filipe
- 85' ▲ N. Diasamidze ▼ L. Nozadze
- FT2-1
Đội hình
- R. Tevdoradze
- G. Popkhadze ▼ 19'
- G. Khidesheli
- B. Makharadze
- G. Gabadze
- D. Ubilava ▼ 61'
- I. Klimiashvili
- G. Kukhianidze
- G. Diasamidze
- R. Ardazishvili ▼ 73'
- D. Chagelishvili
Dự bị 7
- L. Zarandia ▲ 19'
- D. Samurkasovi ▲ 61'
- R. Chiteishvili ▲ 73'
- G. Getiashvili
- L. Kupatadze
- V. Kikava
- A. Mzevashvili
- R. Imerlishvili
- B. Tsintsadze
- D. Megrelishvili
- G. Chaduneli
- P. Kaboré
- L. Nozadze ▼ 85'
- Filipe ▼ 80'
- Y. Morozenko
- D. Kirkitadze
- T. Tchelidze ▼ 41'
- Diniz
Dự bị 7
- T. Tchetchelashvili ▲ 41'
- G. Tchedia ▲ 80'
- N. Diasamidze ▲ 85'
- I. Khvedelidze
- G. Tcheishvili
- Z. Tevzadze
- L. Imnadze
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 27 - 11 | +16 | 29 | |
| 1 | 12 | 27 - 9 | +18 | 27 | |
| 2 | 12 | 20 - 5 | +15 | 20 | |
| 2 | 12 | 17 - 5 | +12 | 23 | |
| 3 | 12 | 17 - 12 | +5 | 19 | |
| 3 | 12 | 16 - 12 | +4 | 15 | |
| 4 | 12 | 10 - 18 | -8 | 18 | |
| 4 | 12 | 11 - 18 | -7 | 15 | |
| 5 | 12 | 13 - 12 | +1 | 17 | |
| 5 | 12 | 10 - 13 | -3 | 12 | |
| 6 | 12 | 8 - 21 | -13 | 11 | |
| 6 | 12 | 13 - 19 | -6 | 11 | |
| 7 | 12 | 12 - 21 | -9 | 9 | |
| 7 | 12 | 5 - 30 | -25 | 6 |
UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu14
11Ghi được8
18Thủng lưới23
0.92Bàn thắng mỗi trận0.57
4Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai2