Liakhvi Tskhinvali vs Borjomi
Tỷ số chung cuộc: Liakhvi Tskhinvali 1-1 Borjomi tại Erovnuli Liga 2, 28 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Liakhvi Tskhinvali thắng 1, hòa 2, Borjomi thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Erovnuli Liga 2 · Relegation Play-offs - Semi-finals
- Sân vận động
- Kartlis Stadioni, Gori
- Trọng tài
- D. Sanodze
- Phong độ
- DLLDL Liakhvi Tskhinvali
- DLLLL Borjomi
- 6' G. Kurmashvili 1-0
- 32' 1-1 U. Burdzenadze11m
- HT1-1
- 46' ▲ I. Buzaladze ▼ L. Ughrelidze
- 59' ▲ A. Shengelia ▼ I. Pirtskhalava
- 68' ▲ S. Kobesashvili ▼ M. Toronjadze
- 73' ▲ A. Gogiashvili ▼ T. Shatirishvili
- 87' ▲ M. Ghiasifard ▼ D. Tsitskhvaia
- FT1-1
Đội hình
- S. Gogiashvili
- O. Tsarielashvili
- M. Jikia
- G. Kurmashvili
- G. Mtchedlishvili
- E. Gabaraev
- T. Shatirishvili ▼ 73'
- N. Okropiridze
- L. Ughrelidze ▼ 46'
- S. Lomia
- A. Sirbiladze
Dự bị 6
- I. Buzaladze ▲ 46'
- A. Gogiashvili ▲ 73'
- B. Aptsiauri
- D. Shubitidze
- I. Mghebrishvili
- I. Totladze
- B. Shekriladze
- G. Khumarashvili
- E. Kiladze
- Z. Kardava
- V. Jojua
- L. Tediashvili
- M. Toronjadze ▼ 68'
- U. Burdzenadze
- I. Pirtskhalava ▼ 59'
- D. Tsitskhvaia ▼ 87'
- S. Joof
Dự bị 6
- A. Shengelia ▲ 59'
- S. Kobesashvili ▲ 68'
- M. Ghiasifard ▲ 87'
- G. Kiknadze
- I. Shakulashvili
- N. Kiknavelidze
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 40 - 15 | +25 | 32 | |
| 1 | 16 | 34 - 14 | +20 | 36 | |
| 2 | 16 | 29 - 21 | +8 | 28 | |
| 2 | 16 | 29 - 24 | +5 | 32 | |
| 3 | 16 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 3 | 16 | 25 - 12 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 31 - 11 | +20 | 26 | |
| 4 | 16 | 32 - 24 | +8 | 21 | |
| 5 | 16 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 5 | 16 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 6 | 16 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 6 | 16 | 16 - 39 | -23 | 4 | |
| 7 | 16 | 15 - 34 | -19 | 3 | |
| 7 | 16 | 14 - 18 | -4 | 19 | |
| 8 | 16 | 20 - 29 | -9 | 0 | |
| 8 | 16 | 31 - 32 | -1 | 16 | |
| 9 | 16 | 13 - 45 | -32 | 0 | |
| 9 | 16 | 13 - 42 | -29 | 4 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
17Trận đấu20
17Ghi được32
44Thủng lưới21
1Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới7
9Trên 2.5 bàn9
4Hiệp hai15