Imereti vs Chkherimela
Tỷ số chung cuộc: Imereti 3-1 Chkherimela tại Erovnuli Liga 2, 5 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Imereti thắng 5, hòa 1, Chkherimela thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Erovnuli Liga 2 · Vòng 9
- Trọng tài
- J. Khorava
- Phong độ
- DLWLL Imereti
- LDLLL Chkherimela
- 22' G. Kutsurua11m 1-0
- 27' M. Rostiashvili 2-0
- 34' 2-1 I. Vekua11m
- HT2-1
- 46' ▲ Z. Katamadze ▼ I. Takidze
- 46' ▲ G. Gagoshidze ▼ G. Berishvili
- 63' V. Matiashvili 3-1
- 69' ▲ A. Suladze ▼ G. Lobzhanidze
- 74' ▲ B. Barbakadze ▼ M. Rostiashvili
- 74' ▲ M. Gholami ▼ L. Matchavariani
- 79' ▲ D. Mosidze ▼ I. Khutchua
- FT3-1
Đội hình
- S. Medzvelia
- I. Khutchua ▼ 79'
- N. Kharabadze
- I. Takidze ▼ 46'
- S. Kostyuk
- A. Koshkadze
- G. Kutsurua
- L. Chapidze
- K. Marong
- M. Rostiashvili ▼ 74'
- V. Matiashvili
Dự bị 7
- Z. Katamadze ▲ 46'
- B. Barbakadze ▲ 74'
- D. Mosidze ▲ 79'
- J. Kiladze
- L. Khidesheli
- M. Kakaladze
- N. Titvinidze
- S. Gogiashvili
- I. Vekua
- O. Tsarielashvili
- G. Berishvili ▼ 46'
- T. Chaduneli
- N. Tchkuaseli
- G. Lobzhanidze ▼ 69'
- T. Shatirishvili
- L. Matchavariani ▼ 74'
- M. Ashvetia
- A. Aka
Dự bị 7
- G. Gagoshidze ▲ 46'
- A. Suladze ▲ 69'
- M. Gholami ▲ 74'
- D. Mariamidze
- I. Mghebrishvili
- D. Ghanavati
- G. Tchkoidze
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 40 - 15 | +25 | 32 | |
| 1 | 16 | 34 - 14 | +20 | 36 | |
| 2 | 16 | 29 - 21 | +8 | 28 | |
| 2 | 16 | 29 - 24 | +5 | 32 | |
| 3 | 16 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 3 | 16 | 25 - 12 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 31 - 11 | +20 | 26 | |
| 4 | 16 | 32 - 24 | +8 | 21 | |
| 5 | 16 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 5 | 16 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 6 | 16 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 6 | 16 | 16 - 39 | -23 | 4 | |
| 7 | 16 | 15 - 34 | -19 | 3 | |
| 7 | 16 | 14 - 18 | -4 | 19 | |
| 8 | 16 | 20 - 29 | -9 | 0 | |
| 8 | 16 | 31 - 32 | -1 | 16 | |
| 9 | 16 | 13 - 45 | -32 | 0 | |
| 9 | 16 | 13 - 42 | -29 | 4 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu15
20Ghi được13
20Thủng lưới42
1.54Bàn thắng mỗi trận0.87
4Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn12
11Hiệp hai6