Saint-Pierre Milizac
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Guipry-Messac

Saint-Pierre Milizac vs Guipry-Messac

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 4-0 Guipry-Messac tại National 3 - Group K, 28 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 3, hòa 0, Guipry-Messac thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group K · Bretagne · Vòng 26
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
LDWLL Guipry-Messac
  1. 31' S. Fernandes 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' J. Lidouren 2-0
  4. 70' A. Azlag P. Gandoulou
  5. 77' M. Hamek 3-0
  6. 80' G. Chapuis J. Lidouren
  7. 87' M. Souarephản lưới 4-0
  8. 89' G. Rogel M. Toure
  9. 90' T. Jacob C. Fabien
  10. FT4-0

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1T. Guéguen
  2. 8K. Uguen
  3. 4A. Deniel
  4. 2M. Baucher
  5. 5C. Fabien ▼ 90'
  6. 10J. Lidouren ▼ 80'
  7. 3E. Henry
  8. 6T. Lagadec
  9. 9S. Fernandes
  10. 11M. Toure ▼ 89'
  11. 7M. Hamek

Dự bị 5

  1. 15G. Chapuis ▲ 80'
  2. 12G. Rogel ▲ 89'
  3. 13T. Jacob ▲ 90'
  4. 14M. Ahamadi
  5. 16V. Petton
Guipry-Messac HLV: L. Royer
  1. 1L. Jouade
  2. 5M. Souare
  3. 4N. Laribi
  4. 8J. Mandjeck
  5. 6A. Bichot
  6. 10J. Remond
  7. 9L. Tchamapi-Wandji
  8. 2M. Crocq
  9. 3J. Manga
  10. 11P. Gandoulou ▼ 70'
  11. 7J. N'kassa

Dự bị 5

  1. 14A. Azlag ▲ 70'
  2. 16T. Poirier
  3. 12A. Poisson
  4. 15L. Lavollée
  5. 13Y. Ossinga Ossinga

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Rennais F.C. II
26 61 - 34 +27 49
2
Saint-Pierre Milizac
26 53 - 29 +24 49
3
Drapeau Fougères
26 53 - 31 +22 48
4
Brest II
26 62 - 45 +17 44
5
Saint-Colomban Locminé
26 59 - 32 +27 43
6
Dinan-Léhon FC
26 46 - 25 +21 42
7
Pontivy GSI
26 38 - 35 +3 41
8
Stade Briochin II
26 53 - 46 +7 40
9
Lannion FC
26 48 - 40 +8 38
10
TA Rennes
26 38 - 37 +1 36
11
Stade Pontivy
26 38 - 48 -10 33
12
Plouzané
26 29 - 51 -22 24
13
Guipry-Messac
26 31 - 67 -36 16
14
Trégunc
26 18 - 107 -89 4
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
53Ghi được31
29Thủng lưới67
2.04Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới2
14Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu