ESM Gonfreville
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Saint-Lô Manche

ESM Gonfreville vs FC Saint-Lô Manche

Tỷ số chung cuộc: ESM Gonfreville 0-1 FC Saint-Lô Manche tại National 3 - Group J, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: ESM Gonfreville thắng 1, hòa 1, FC Saint-Lô Manche thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 26
Sân vận động
Stade Maurice Bacquet, Gonfreville-l'Orcher
Phong độ
WDWLL ESM Gonfreville
LLLLL FC Saint-Lô Manche
  1. 23' T. Riviere Q. Le Bedel
  2. 44' 0-1 T. Vauvy
  3. HT0-1
  4. 55' K. Massaka Y. Zeghoudi
  5. 55' M. Mankour I. Samoura
  6. 55' B. Fleury M. Leblondel
  7. 55' M. Charlot G. Bopu
  8. 80' A. Kiala Mbengi M. Thioubou
  9. FT0-1

Đội hình

ESM Gonfreville HLV: R. Hamzaoui
  1. 1A. Leroux
  2. 5L. Goubelle
  3. 6G. Loppy
  4. 10W. Dodard
  5. 3B. Diomandé
  6. 8I. Samoura ▼ 55'
  7. 7Y. Zeghoudi ▼ 55'
  8. 9L. N'Dong Meye
  9. 2M. Thioubou ▼ 80'
  10. 4I. Doro
  11. 11I. Mané

Dự bị 4

  1. 15K. Massaka ▲ 55'
  2. 14M. Mankour ▲ 55'
  3. 13A. Kiala Mbengi ▲ 80'
  4. 16Y. Amougou
FC Saint-Lô Manche HLV: Y. Mesnil-Letellier
  1. 1H. Davoust
  2. 2E. Gosselin
  3. 5J. Cangini
  4. 4T. Coyac
  5. 7G. Bopu ▼ 55'
  6. 6S. Delafosse
  7. 10M. Leblondel ▼ 55'
  8. 9T. Vauvy
  9. 11Q. Le Bedel ▼ 23'
  10. 8C. Simonin
  11. 3D. Prodhomme

Dự bị 5

  1. 13T. Riviere ▲ 23'
  2. 15B. Fleury ▲ 55'
  3. 14M. Charlot ▲ 55'
  4. 12H. Boudjemaa
  5. 16O. Lecanu

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vire
26 66 - 29 +37 59
2
FC Dieppe
26 35 - 24 +11 42
3
AS Cherbourg Football
26 36 - 37 -1 41
4
Le Havre AC II
26 37 - 23 +14 40
5
AG Caennaise
26 43 - 40 +3 40
6
US Alençon
26 49 - 32 +17 39
7
US Quevilly-Rouen II
26 45 - 44 +1 38
8
Oissel
26 32 - 30 +2 37
9
FC Saint-Lô Manche
26 31 - 42 -11 36
10
Dives-Cabourg
26 35 - 35 0 36
11
Avranches II
26 34 - 48 -14 32
12
ESM Gonfreville
26 38 - 40 -2 31
13
Grand-Quevilly
26 29 - 56 -27 18
14
ES du Mont-Gaillard
26 21 - 51 -30 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
37Ghi được31
40Thủng lưới42
1.42Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu