FC Saint-Lô Manche
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
ESM Gonfreville

FC Saint-Lô Manche vs ESM Gonfreville

Tỷ số chung cuộc: FC Saint-Lô Manche 0-2 ESM Gonfreville tại National 3 - Group J, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Saint-Lô Manche thắng 2, hòa 1, ESM Gonfreville thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 1
Sân vận động
Stade Louis Villemer, Saint-Lô
Phong độ
LLLLL FC Saint-Lô Manche
WDWLL ESM Gonfreville
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 A. Lucas
  3. 60' S. Delafosse M. Guerreiro
  4. 63' M. Thioubou M. Demba
  5. 63' E. Dia A. Lucas
  6. 71' M. Charlot T. Vauvy
  7. 76' A. Kiala Mbengi M. Mankour
  8. 79' 0-2 E. Dia
  9. 85' Diaby T. Lambard
  10. 85' S. Badi G. Bopu
  11. FT0-2

Đội hình

FC Saint-Lô Manche HLV: Y. Mesnil-Letellier
  1. 1X. Gallien
  2. 5E. Gosselin
  3. 4J. Cangini
  4. 3F. Okassa-Leboa
  5. 6H. Boudjemaa
  6. 8M. Guerreiro ▼ 60'
  7. 11G. Bopu ▼ 85'
  8. 2H. Saunié
  9. 9T. Vauvy ▼ 71'
  10. 10T. Lambard ▼ 85'
  11. 7D. Prodhomme

Dự bị 5

  1. 12S. Delafosse ▲ 60'
  2. 14M. Charlot ▲ 71'
  3. 13Diaby ▲ 85'
  4. 15S. Badi ▲ 85'
  5. 16O. Lecanu
ESM Gonfreville HLV: R. Hamzaoui
  1. 1Y. Blin
  2. 2M. Demba ▼ 63'
  3. 4L. Goubelle
  4. 8M. Mankour ▼ 76'
  5. 5Abou Oumar Diallo
  6. 6W. Dodard
  7. 11J. Jacquin
  8. 10A. Lucas ▼ 63'
  9. 3I. Doro
  10. 9I. Diallo
  11. 7D. Savane

Dự bị 5

  1. 13M. Thioubou ▲ 63'
  2. 15E. Dia ▲ 63'
  3. 12A. Kiala Mbengi ▲ 76'
  4. 14O. Camara
  5. 16Y. Amougou

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vire
26 66 - 29 +37 59
2
FC Dieppe
26 35 - 24 +11 42
3
AS Cherbourg Football
26 36 - 37 -1 41
4
Le Havre AC II
26 37 - 23 +14 40
5
AG Caennaise
26 43 - 40 +3 40
6
US Alençon
26 49 - 32 +17 39
7
US Quevilly-Rouen II
26 45 - 44 +1 38
8
Oissel
26 32 - 30 +2 37
9
FC Saint-Lô Manche
26 31 - 42 -11 36
10
Dives-Cabourg
26 35 - 35 0 36
11
Avranches II
26 34 - 48 -14 32
12
ESM Gonfreville
26 38 - 40 -2 31
13
Grand-Quevilly
26 29 - 56 -27 18
14
ES du Mont-Gaillard
26 21 - 51 -30 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
31Ghi được37
42Thủng lưới40
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu