ESM Gonfreville
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
ES du Mont-Gaillard

ESM Gonfreville vs ES du Mont-Gaillard

Tỷ số chung cuộc: ESM Gonfreville 0-2 ES du Mont-Gaillard tại National 3 - Group J, 10 tháng 12, 2022.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 11
Sân vận động
Stade Maurice Bacquet, Gonfreville-l'Orcher
Phong độ
WDWLL ESM Gonfreville
DDDLL ES du Mont-Gaillard
  1. 17' 0-1 M. Mdiaye
  2. 23' 0-2 S. Abdoul
  3. HT0-2
  4. 46' G. Loppy M. Mankour
  5. 46' I. Doro J. Techer
  6. 55' Y. Diop M. Mdiaye
  7. 70' A. Dieng S. Abdoul
  8. 74' O. Camara Ş. Büyük
  9. 82' A. Kiala Mbengi J. Jacquin
  10. 86' K. Hamouda A. Saïd
  11. 86' O. Diao B. Kerchouche
  12. FT0-2

Đội hình

ESM Gonfreville HLV: R. Hamzaoui
  1. 1Y. Blin
  2. 4B. Sidibé
  3. 5L. Goubelle
  4. 8M. Mankour ▼ 46'
  5. 11W. Dodard
  6. 6Ş. Büyük ▼ 74'
  7. 2J. Jacquin ▼ 82'
  8. 7J. Techer ▼ 46'
  9. 9L. N'Dong Meye
  10. 3M. Thioubou
  11. 10D. Savane

Dự bị 5

  1. 14G. Loppy ▲ 46'
  2. 15I. Doro ▲ 46'
  3. 13O. Camara ▲ 74'
  4. 12A. Kiala Mbengi ▲ 82'
  5. 16Y. Amougou
ES du Mont-Gaillard HLV: D. Dillain
  1. 1H. Niasse
  2. 2J. Seco Gomes
  3. 7S. Abdoul ▼ 70'
  4. 6K. Diallo
  5. 11A. Saïd ▼ 86'
  6. 3N. Belhadef
  7. 10S. Hattab
  8. 8M. Mdiaye ▼ 55'
  9. 5M. Fofana
  10. 9B. Kerchouche ▼ 86'
  11. 4D. Sidibe

Dự bị 5

  1. 13Y. Diop ▲ 55'
  2. 15A. Dieng ▲ 70'
  3. 14K. Hamouda ▲ 86'
  4. 12O. Diao ▲ 86'
  5. 16D. Hauguel

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vire
26 66 - 29 +37 59
2
FC Dieppe
26 35 - 24 +11 42
3
AS Cherbourg Football
26 36 - 37 -1 41
4
Le Havre AC II
26 37 - 23 +14 40
5
AG Caennaise
26 43 - 40 +3 40
6
US Alençon
26 49 - 32 +17 39
7
US Quevilly-Rouen II
26 45 - 44 +1 38
8
Oissel
26 32 - 30 +2 37
9
FC Saint-Lô Manche
26 31 - 42 -11 36
10
Dives-Cabourg
26 35 - 35 0 36
11
Avranches II
26 34 - 48 -14 32
12
ESM Gonfreville
26 38 - 40 -2 31
13
Grand-Quevilly
26 29 - 56 -27 18
14
ES du Mont-Gaillard
26 21 - 51 -30 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
37Ghi được21
40Thủng lưới48
1.42Bàn thắng mỗi trận0.81
5Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu