AS Cherbourg Football
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Vire

AS Cherbourg Football vs Vire

Tỷ số chung cuộc: AS Cherbourg Football 0-3 Vire tại National 3 - Group J, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Cherbourg Football thắng 0, hòa 1, Vire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 9
Sân vận động
Stade Maurice Postaire, Cherbourg
Phong độ
DLWWW AS Cherbourg Football
LWWWL Vire
  1. 8' 0-1 D. Charlier
  2. HT0-1
  3. 67' 0-2 T. Epailly
  4. 68' J. Kerjean M. Hamard
  5. 70' E. Kawczynski T. Epailly
  6. 70' L. Boudonnet D. Charlier
  7. 76' H. Cardet E. Perrey
  8. 76' K. Allou B. Letan
  9. 79' J. Perrier A. Lamrabette
  10. 83' L. Pillitieri A. Flucher
  11. 83' 0-3 A. Dallois
  12. FT0-3

Đội hình

AS Cherbourg Football HLV: J. Elie
  1. 1V. Pelleray
  2. 3E. Hélaine
  3. 5F. Dubois
  4. 4A. Diabaté
  5. 11T. Romeu
  6. 6J. Tendeng
  7. 8M. Hamard▼ 68'
  8. 2E. Perrey▼ 76'
  9. 10R. El Himri
  10. 9Y. Sedira Fleury
  11. 7B. Letan▼ 76'

Dự bị 4

  1. 14J. Kerjean▲ 68'
  2. 12H. Cardet▲ 76'
  3. 15K. Allou▲ 76'
  4. 13D. Loisel
Vire HLV: C. Hoarau
  1. 1L. Deschateaux
  2. 5A. Ferron
  3. 2A. Flucher▼ 83'
  4. 3H. Voivenel
  5. 7T. Chesnel
  6. 4S. Boucaud
  7. 10T. Epailly▼ 70'
  8. 6D. Charlier▼ 70'
  9. 8S. N'Zigou N'Zigou
  10. 11A. Lamrabette▼ 79'
  11. 9A. Dallois

Dự bị 5

  1. 15E. Kawczynski▲ 70'
  2. 13L. Boudonnet▲ 70'
  3. 14J. Perrier▲ 79'
  4. 12L. Pillitieri▲ 83'
  5. 16K. Bertheaume

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vire
26 66 - 29 +37 59
2
FC Dieppe
26 35 - 24 +11 42
3
AS Cherbourg Football
26 36 - 37 -1 41
4
Le Havre AC II
26 37 - 23 +14 40
5
AG Caennaise
26 43 - 40 +3 40
6
US Alençon
26 49 - 32 +17 39
7
US Quevilly-Rouen II
26 45 - 44 +1 38
8
Oissel
26 32 - 30 +2 37
9
FC Saint-Lô Manche
26 31 - 42 -11 36
10
Dives-Cabourg
26 35 - 35 0 36
11
Avranches II
26 34 - 48 -14 32
12
ESM Gonfreville
26 38 - 40 -2 31
13
Grand-Quevilly
26 29 - 56 -27 18
14
ES du Mont-Gaillard
26 21 - 51 -30 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu29
36Ghi được70
37Thủng lưới34
1.38Bàn thắng mỗi trận2.41
8Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu