AS Cherbourg Football
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Vire

AS Cherbourg Football vs Vire

Tỷ số chung cuộc: AS Cherbourg Football 2-2 Vire tại National 3 - Group J, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Cherbourg Football thắng 0, hòa 1, Vire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 20
Sân vận động
Stade Maurice Postaire, Cherbourg
Phong độ
DLWWW AS Cherbourg Football
LWWWL Vire
  1. 31' F. Dubois 1-0
  2. 37' 1-1 A. Bekombo11m
  3. HT1-1
  4. 54' S. Toufiqui S. NZigou NZigou
  5. 68' 1-2 A. Bekombo
  6. 75' F. Lefevre A. Jeanne
  7. 75' Y. Sedira Fleury A. Leguerrier
  8. 75' E. Kawczynski A. Lamrabette
  9. 83' M. Faty11m 2-2
  10. 85' A. Kiniffo S. Boucaud
  11. FT2-2

Đội hình

AS Cherbourg Football HLV: J. Elie
  1. 1V. Pelleray
  2. 3E. Hélaine
  3. 5F. Dubois
  4. 2A. Diabaté
  5. 4Y. Sabri
  6. 7A. Leguerrier▼ 75'
  7. 8A. Boury
  8. 10J. Kumbi
  9. 6J. Kerjean
  10. 11M. Faty
  11. 9A. Jeanne▼ 75'

Dự bị 5

  1. 12F. Lefevre▲ 75'
  2. 15Y. Sedira Fleury▲ 75'
  3. 13D. Loisel
  4. 14J. Tendeng
  5. 16K. Aubin
Vire HLV: C. Hoarau
  1. 1L. Deschateaux
  2. 5A. Ferron
  3. 10J. Huet
  4. 3N. Illand
  5. 2A. Flucher
  6. 4S. Boucaud▼ 85'
  7. 9T. Epailly
  8. 6D. Charlier
  9. 8S. N'Zigou N'Zigou
  10. 11A. Lamrabette▼ 75'
  11. 7A. Bekombo

Dự bị 5

  1. 14S. Toufiqui▲ 54'
  2. 12E. Kawczynski▲ 75'
  3. 13A. Kiniffo▲ 85'
  4. 16K. Bertheaume
  5. 15M. Valéra

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Évreux FC 27
26 69 - 24 +45 60
2
Oissel
26 41 - 23 +18 52
3
FC Dieppe
26 38 - 32 +6 50
4
US Alençon
26 37 - 24 +13 44
5
Vire
26 53 - 44 +9 39
6
Le Havre AC II
26 41 - 26 +15 37
7
FC Saint-Lô Manche
26 35 - 41 -6 36
8
US Quevilly-Rouen II
26 34 - 36 -2 35
9
AS Cherbourg Football
26 34 - 40 -6 30
10
Dives-Cabourg
26 35 - 41 -6 30
11
Avranches II
26 28 - 40 -12 29
12
AG Caennaise
26 45 - 50 -5 28
13
Romilly-Pt St Pierre
26 22 - 58 -36 18
14
Bayeux
26 18 - 51 -33 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
34Ghi được53
40Thủng lưới44
1.31Bàn thắng mỗi trận2.04
5Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu