US Colomiers Football
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C. II

US Colomiers Football vs Toulouse F.C. II

Tỷ số chung cuộc: US Colomiers Football 0-1 Toulouse F.C. II tại National 3 - Group H, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: US Colomiers Football thắng 2, hòa 0, Toulouse F.C. II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group H · Occitanie · Vòng 21
Sân vận động
Complexe Sportif Capitany 1, Colomiers
Phong độ
LDDWL US Colomiers Football
WLWWL Toulouse F.C. II
  1. HT0-0
  2. 58' P. Legrand Y. Baptiste
  3. 77' T. Metayer M. Guerbert
  4. 77' W. Ngako A. NTamack
  5. 84' M. Cayssol T. Rey
  6. 88' M. Aglar S. Hattab
  7. 90'+1 0-1 S. Schinéar
  8. FT0-1

Đội hình

US Colomiers Football HLV: P. Maurel
  1. 1T. Maniscalco
  2. 5T. Argelier
  3. 4K. Leoni
  4. 2W. NKounkou
  5. 10M. Guerbert ▼ 77'
  6. 8B. Ventrice
  7. 9S. Hattab ▼ 88'
  8. 7J. Coffi
  9. 6T. Husson
  10. 3E. Dalouze
  11. 11Y. Baptiste ▼ 58'

Dự bị 5

  1. 13P. Legrand ▲ 58'
  2. 14T. Metayer ▲ 77'
  3. 12M. Aglar ▲ 88'
  4. 15A. Perez
  5. 16M. Courtès
Toulouse F.C. II HLV: J. Debu
  1. 1G. Restes
  2. 3N. Lamiliki
  3. 2S. Schinéar
  4. 4C. Mawissa Elebi
  5. 6G. Ramade
  6. 5K. Keben
  7. 11E. Zuliani
  8. 10T. Rey ▼ 84'
  9. 8K. Watel
  10. 9B. Traoré
  11. 7A. N'Tamack

Dự bị 5

  1. 13W. Ngako ▲ 77'
  2. 12M. Cayssol ▲ 84'
  3. 16J. Lacombe
  4. 15L. Proupuech
  5. 14N. Wasbauer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Béziers Hérault (bóng đá)
26 40 - 16 +24 57
2
Toulouse F.C. II
26 46 - 26 +20 55
3
Stade Beaucairois
26 44 - 22 +22 53
4
Castanet
26 41 - 29 +12 44
5
Montpellier HSC II
26 32 - 23 +9 39
6
RCO Agde
26 34 - 37 -3 37
7
US Colomiers Football
26 30 - 32 -2 33
8
Alberes Argelès
26 36 - 39 -3 33
9
Onet-le-Château
26 42 - 50 -8 31
10
Salinieres Aigues Mortes
26 32 - 34 -2 29
11
Rodez AF II
26 43 - 49 -6 29
12
Balma SC
26 33 - 39 -6 28
13
Union Saint-Jean
26 28 - 47 -19 20
14
FC Bagnols Pont
26 25 - 63 -38 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu26
33Ghi được46
35Thủng lưới26
1.18Bàn thắng mỗi trận1.77
5Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu