FC Dieppe vs Le Havre AC II
Tỷ số chung cuộc: FC Dieppe 4-1 Le Havre AC II tại National 3 - Group F, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dieppe thắng 3, hòa 3, Le Havre AC II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group F · Group F · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Jean Dasnias, Saint-Aubin-sur-Scie
- Phong độ
- LDDDW FC Dieppe
- LDLLD Le Havre AC II
- 20' N. Trophardy 1-0
- 37' F. Levasseur11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ E. Koffi Vinette
- 46' ▲ M. Hamony ▼ M. Bentoumi
- 64' ▲ I. Guerti ▼ M. Bodmer
- 66' ▲ G. Kitenge ▼ I. Mateyo
- 66' ▲ Q. Stockley ▼ M. Lattuca
- 66' ▲ R. Chombart ▼ N. Trophardy
- 76' ▲ A. Sidibé ▼ S. Diaby
- 83' ▲ M. David ▼ M. Imbert
- 86' 2-1 S. Ebonog11m
- 87' ▲ T. Noel ▼ V. Carpentier
- 88' Q. Stockley 3-1
- 90'+3 G. Kitenge 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 1A. Lefebvre
- 5Alexander Borja
- 3T. Skolski
- 9S. Diaby ▼ 76'
- 4F. Levasseur
- 2S. Sene
- 11M. Lattuca ▼ 66'
- 10N. Trophardy ▼ 66'
- 6E. Beuvain
- 8V. Carpentier ▼ 87'
- 7I. Mateyo ▼ 66'
Dự bị 5
- 13G. Kitenge ▲ 66'
- 16Q. Stockley ▲ 66'
- 12R. Chombart ▲ 66'
- 15A. Sidibé ▲ 76'
- 14T. Noel ▲ 87'
- 1P. Argney
- 4I. Barker
- 2S. Cave
- 5Y. Gomis
- 3M. Imbert ▼ 83'
- 6M. Bodmer ▼ 64'
- 8S. Ebonog
- 10M. Bentoumi ▼ 46'
- 11B. Bamba
- 9N. Obougoujacquet
- 7E. Koffi Vinette ▼ 46'
Dự bị 5
- 12E. Lukoki Mateso ▲ 46'
- 14M. Hamony ▲ 46'
- 15I. Guerti ▲ 64'
- 13M. David ▲ 83'
- 16A. Uriev
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 35 | +12 | 52 | |
| 2 | 26 | 45 - 31 | +14 | 50 | |
| 3 | 26 | 39 - 29 | +10 | 40 | |
| 4 | 26 | 44 - 35 | +9 | 39 | |
| 5 | 26 | 37 - 34 | +3 | 38 | |
| 6 | 26 | 35 - 36 | -1 | 36 | |
| 7 | 26 | 30 - 26 | +4 | 35 | |
| 8 | 26 | 33 - 36 | -3 | 34 | |
| 9 | 26 | 40 - 46 | -6 | 33 | |
| 10 | 26 | 40 - 52 | -12 | 32 | |
| 11 | 26 | 32 - 34 | -2 | 31 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 29 | |
| 13 | 26 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 14 | 26 | 29 - 38 | -9 | 25 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu26
38Ghi được31
42Thủng lưới39
1.31Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai17