Entente S St Gratien
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vimy

Entente S St Gratien vs Vimy

Tỷ số chung cuộc: Entente S St Gratien 0-0 Vimy tại National 3 - Group E, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Entente S St Gratien thắng 0, hòa 3, Vimy thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Group E · Vòng 13
Sân vận động
Stade Salif Keita, Cergy
Phong độ
WWDLW Entente S St Gratien
LWLWD Vimy
  1. 38' C. Piedanna T. Roure
  2. HT0-0
  3. 46' I. Ahmin L. Pambou
  4. 57' I. Doucouré J. Helan
  5. 63' S. Charriere T. Lefebvre
  6. 73' M. Camara A. Oubachir
  7. 73' T. Lemattre A. Doumbia
  8. 73' J. Machado C. Talmant
  9. 81' J. Badjoko A. Fofana
  10. FT0-0

Đội hình

Entente S St Gratien HLV: Jimmy Modeste
  1. 1S. Raphose
  2. 4S. Bah
  3. 3P. Empunda Ndioku
  4. 5L. Pambou▼ 46'
  5. 2S. Coulibaly
  6. 6Y. Vardin
  7. 10A. Oubachir▼ 73'
  8. 7M. Soumarè
  9. 8S. Katende
  10. 9A. Fofana▼ 81'
  11. 11J. Helan▼ 57'

Dự bị 5

  1. 14I. Ahmin▲ 46'
  2. 12I. Doucouré▲ 57'
  3. 13M. Camara▲ 73'
  4. 15J. Badjoko▲ 81'
  5. 16J. Thumarin
Vimy HLV: Y. Lachor
  1. 30Y. Le Meur
  2. 5A. Fofana▼ 81'
  3. 13A. Doumbia▼ 73'
  4. 3T. Lefebvre▼ 63'
  5. 4V. Calderara
  6. 8R. Fichex
  7. 31J. Tourtelot
  8. 26G. Lamiaux
  9. 25C. Talmant▼ 73'
  10. 20C. Kowalczuk
  11. 9T. Roure▼ 38'

Dự bị 5

  1. 22C. Piedanna▲ 38'
  2. 28S. Charriere▲ 63'
  3. 6T. Lemattre▲ 73'
  4. 10J. Machado▲ 73'
  5. 1T. Carneau

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Dieppe
26 60 - 27 +33 57
2
Lille OSC II
26 47 - 30 +17 45
3
Reims II
26 49 - 39 +10 39
4
OCPAM
26 37 - 38 -1 35
5
Le Pays du Valois
26 36 - 44 -8 35
6
Vimy
26 43 - 45 -2 34
7
JA Drancy
26 37 - 41 -4 34
8
Croix Football IC
26 36 - 36 0 34
9
Pays de Cassel
26 38 - 48 -10 33
10
Olympique St Quentin
26 45 - 46 -1 33
11
RC Lens II
26 42 - 39 +3 33
12
Entente S St Gratien
26 30 - 36 -6 32
13
Calais RUFC
26 29 - 44 -15 26
14
Valenciennes FC II
26 27 - 43 -16 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
26Ghi được42
35Thủng lưới44
1Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn19
12Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu