Gazélec Ajaccio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Istres

Gazélec Ajaccio vs FC Istres

Tỷ số chung cuộc: Gazélec Ajaccio 2-1 FC Istres tại National 3 - Group D, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Gazélec Ajaccio thắng 3, hòa 1, FC Istres thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group D · Corse-Méditerranée · Vòng 2
Sân vận động
Stade Ange Casanova, Ajaccio
Trọng tài
F. Olives
Phong độ
DDLLL Gazélec Ajaccio
LDLLD FC Istres
  1. 16' O. Touré 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' Y. Zemoura T. Bouvier
  4. 64' J. Fanucci N. Rouabah
  5. 69' S. Danabache L. Tazi
  6. 70' D. Price 2-0
  7. 82' L. Elorriaga V. Simondi
  8. 83' 2-1 Y. Zemoura
  9. 89' Y. Kone Fabio Vieira
  10. 89' T. Cesari D. Price
  11. FT2-1

Đội hình

Gazélec Ajaccio HLV: D. Ducourtioux
  1. 1T. Cottes
  2. 4R. Filippi
  3. 3A. Menard
  4. 5S. Duflos
  5. 10Fabio Vieira ▼ 89'
  6. 8R. Thalmensi
  7. 2Y. Khatiri
  8. 11O. Touré
  9. 6N. Rouabah ▼ 64'
  10. 9P. Kohser
  11. 7D. Price ▼ 89'

Dự bị 5

  1. 13J. Fanucci ▲ 64'
  2. 15Y. Kone ▲ 89'
  3. 12T. Cesari ▲ 89'
  4. 16D. Graziani
  5. 14A. Ghemmar
FC Istres HLV: F. Cravero
  1. 1J. Gil
  2. 5F. Barrillon
  3. 4L. Cadamuro
  4. 2V. Simondi ▼ 82'
  5. 8P. Finidori
  6. 6M. Ousfane
  7. 3L. Mincarelli Davin
  8. 10L. Valls
  9. 7L. Tazi ▼ 69'
  10. 11T. Bouvier ▼ 52'
  11. 9A. Sylla

Dự bị 5

  1. 15Y. Zemoura ▲ 52'
  2. 13S. Danabache ▲ 69'
  3. 14L. Elorriaga ▲ 82'
  4. 12T. Bizzou
  5. 16T. Portelli

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Furiani-Agliani
28 66 - 25 +41 66
2
AS Cannes
28 53 - 21 +32 59
3
OGC Nice II
28 56 - 30 +26 51
4
Gallia Lucciana
28 53 - 36 +17 50
5
Gazélec Ajaccio
28 49 - 27 +22 49
6
Cannet Rocheville
28 48 - 33 +15 46
7
USC Corte
28 41 - 44 -3 44
8
Rousset-Ste Victoire
27 46 - 39 +7 42
9
Ajaccio II
28 36 - 36 0 39
10
Côte Bleue
28 33 - 37 -4 38
11
FC Istres
28 43 - 39 +4 37
12
Athletico Marseille
28 52 - 56 -4 30
13
Marseille Endoume
27 28 - 41 -13 27
14
Villefranche SJB
28 21 - 77 -56 9
15
Mandelieu LN
28 22 - 106 -84 3
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu29
53Ghi được45
29Thủng lưới42
1.77Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu