Saint-Pierre Milizac
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Saint-Lô Manche

Saint-Pierre Milizac vs FC Saint-Lô Manche

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 2-2 FC Saint-Lô Manche tại National 3 - Group C, 5 tháng 4, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 21
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
LLLLL FC Saint-Lô Manche
  1. 24' 0-1 L. Fofana
  2. 35' R. Mourdi11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' C. Jacob M. Sadjo
  5. 57' B. Fleury B. Touré
  6. 66' J. Cangini A. Traoré
  7. 68' J. Lidouren M. Didot
  8. 68' N. Rogel D. Touré
  9. 74' R. Mourdi11m 2-1
  10. 85' A. Bergot B. Locko
  11. 85' A. Mandjoba P. Leherpeur
  12. 85' F. Magassouba T. Coyac
  13. 85' S. Perrotte L. Fofana
  14. 90'+3 2-2 B. Fleury11m
  15. FT2-2

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1C. Anet
  2. 13K. Le Ber
  3. 2Y. Héry
  4. 4T. Le Verge
  5. 8M. Didot ▼ 68'
  6. 10B. Locko ▼ 85'
  7. 6M. Sadjo ▼ 57'
  8. 9R. Mourdi
  9. 5E. Nganga
  10. 11D. Touré ▼ 68'
  11. 7E. Bekumba

Dự bị 5

  1. 12C. Jacob ▲ 57'
  2. 15J. Lidouren ▲ 68'
  3. 16N. Rogel ▲ 68'
  4. 3A. Bergot ▲ 85'
  5. 14G. Segalen
FC Saint-Lô Manche HLV: G. Maillot
  1. 1T. Guy
  2. 5J. Lembo
  3. 2P. Leherpeur ▼ 85'
  4. 4T. Coyac ▼ 85'
  5. 6S. Delafosse
  6. 8M. Leblondel
  7. 10I. Houmaïd
  8. 7B. Touré ▼ 57'
  9. 9T. Lambard
  10. 11L. Fofana ▼ 85'
  11. 3A. Traoré ▼ 66'

Dự bị 5

  1. 14B. Fleury ▲ 57'
  2. 12J. Cangini ▲ 66'
  3. 15A. Mandjoba ▲ 85'
  4. 16F. Magassouba ▲ 85'
  5. 13S. Perrotte ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
44Ghi được37
32Thủng lưới60
1.63Bàn thắng mỗi trận1.37
6Giữ sạch lưới1
12Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu