Ergué-Gaberic
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Pontivy GSI

Ergué-Gaberic vs Pontivy GSI

Tỷ số chung cuộc: Ergué-Gaberic 2-1 Pontivy GSI tại National 3 - Group C, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ergué-Gaberic thắng 2, hòa 2, Pontivy GSI thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 7
Sân vận động
Stade Lestonan 1, Ergue Gaberic
Phong độ
LLLWW Ergué-Gaberic
LDDLL Pontivy GSI
  1. 6' 0-1 A. Hequet11m
  2. HT0-1
  3. 47' M. Guillamot 1-1
  4. 52' G. Buon 2-1
  5. 53' A. Dramé M. Jegat
  6. 71' L. Le Coz K. Bourglan
  7. 71' T. Quéméré A. Gomes
  8. 77' H. Ayivi H. Guimard
  9. 80' M. Boin F. Njie
  10. 80' M. da Cruz L. Bollore
  11. 83' F. Prat W. Guéguen Grall
  12. FT2-1

Đội hình

Ergué-Gaberic HLV: M. Caoudal
  1. 1C. Douguet
  2. 4P. Le Reste
  3. 3J. Laurent
  4. 5G. Buon
  5. 11K. Bourglan ▼ 71'
  6. 6W. Guéguen Grall ▼ 83'
  7. 8A. Gomes ▼ 71'
  8. 10M. Guillamot
  9. 9F. Njie ▼ 80'
  10. 7S. Le Noc
  11. 2L. Bollore ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 15L. Le Coz ▲ 71'
  2. 13T. Quéméré ▲ 71'
  3. 16M. Boin ▲ 80'
  4. 12M. da Cruz ▲ 80'
  5. 14F. Prat ▲ 83'
Pontivy GSI HLV: P. Pinson
  1. 1K. Le Corvaisier
  2. 3S. Welsh
  3. 2L. Faure
  4. 5P. Camara
  5. 6M. Jegat ▼ 53'
  6. 4A. Le Callonnec
  7. 10A. Laraba
  8. 8Y. Le Gal
  9. 9A. Hequet
  10. 7A. Le Nouen
  11. 11H. Guimard ▼ 77'

Dự bị 4

  1. 12A. Dramé ▲ 53'
  2. 14H. Ayivi ▲ 77'
  3. 16M. Sogue
  4. 13R. Oto'o

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
36Ghi được39
48Thủng lưới37
1.38Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu