Avoine OCC
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
UF Touraine

Avoine OCC vs UF Touraine

Tỷ số chung cuộc: Avoine OCC 2-2 UF Touraine tại National 3 - Group C, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Avoine OCC thắng 0, hòa 4, UF Touraine thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Centre-Val de Loire · Vòng 10
Sân vận động
Stade Marcel Vignaud, Avoine
Trọng tài
H. De Graaf
Phong độ
DLDWW Avoine OCC
LWWDD UF Touraine
  1. 17' N. Benmoussa K. Keita
  2. 35' 0-1 N. Benmoussa
  3. HT0-1
  4. 50' V. Louves 1-1
  5. 63' D. Mayele V. Rissonga Lemboma
  6. 69' Y. Montantin E. Gergaud
  7. 69' 1-2 C. Abraw
  8. 78' F. Gache A. Ahamada
  9. 79' S. Labyad C. Abraw
  10. 90' A. Soualhia 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

Avoine OCC HLV: A. Raimbault
  1. 1N. Pistol
  2. 5V. Louves
  3. 3C. Oualhazi
  4. 2A. Ahamada ▼ 78'
  5. 10T. Audinet
  6. 7N. Diyangi Konda
  7. 11S. Fivet
  8. 6A. Ahamada Combo
  9. 8V. Rissonga Lemboma ▼ 63'
  10. 4A. Soualhia
  11. 9A. Badirou

Dự bị 5

  1. 15D. Mayele ▲ 63'
  2. 14F. Gache ▲ 78'
  3. 16B. Gozan
  4. 13F. Essis
  5. 12M. Youla
UF Touraine HLV: N. Chaddi
  1. 1L. Tzotzis
  2. 2K. De Souza
  3. 4F. Fonrose
  4. 6A. Diallo
  5. 8H. Djemel
  6. 9K. Keita ▼ 17'
  7. 5Y. Traoré
  8. 10E. Gergaud ▼ 69'
  9. 11C. Abraw ▼ 79'
  10. 7H. Cher Yandokouzou
  11. 3M. Mayoulou Mboula

Dự bị 5

  1. 14N. Benmoussa ▲ 17'
  2. 16Y. Montantin ▲ 69'
  3. 15S. Labyad ▲ 79'
  4. 12M. Kanoute
  5. 13M. Porcher

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vierzon
26 52 - 34 +18 53
2
UF Touraine
26 53 - 42 +11 45
3
Châteauroux II
26 43 - 40 +3 41
4
Montlouis
26 45 - 49 -4 40
5
Orléans II
26 42 - 37 +5 39
6
Avoine OCC
26 38 - 34 +4 38
7
Saran Municipal
26 33 - 35 -2 38
8
FC Chartres II
26 51 - 53 -2 37
9
Châteauneuf-sur-Loire
26 28 - 25 +3 36
10
Bourges Foot 18 II
26 43 - 38 +5 35
11
USM Montargis
26 33 - 40 -7 29
12
Déols
26 29 - 40 -11 29
13
Saint-Jean-le-Blanc
26 35 - 41 -6 26
14
J3 Amilly
26 30 - 47 -17 20
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
38Ghi được46
34Thủng lưới42
1.46Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu