Saint-Nazaire AF
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Le Poiré sur Vie

Saint-Nazaire AF vs Le Poiré sur Vie

Tỷ số chung cuộc: Saint-Nazaire AF 2-2 Le Poiré sur Vie tại National 3 - Group B, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Saint-Nazaire AF thắng 1, hòa 2, Le Poiré sur Vie thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group B · Pays de la Loire · Vòng 9
Sân vận động
Stade Léo Lagrange, Saint-Nazaire
Phong độ
DLLLD Saint-Nazaire AF
LLLLW Le Poiré sur Vie
  1. 7' V. Launay 1-0
  2. 26' 1-1 J. Cuvier11m
  3. 37' 1-2 K. Crépeau
  4. HT1-2
  5. 50' M. Lelandais F. Loquet
  6. 62' M. Ble T. Negrit
  7. 65' V. Delespaul T. Bellanger
  8. 65' Y. Tual A. Abdallah
  9. 65' C. Nsingi C. Tangatchy
  10. 78' A. Moussa K. Tual
  11. 80' G. Le Boyer T. Boucard
  12. 90'+4 D. Sculo 2-2
  13. FT2-2

Đội hình

Saint-Nazaire AF HLV: D. Bréard
  1. 1H. Minier
  2. 4R. Rouaud
  3. 2F. Loquet ▼ 50'
  4. 3E. Traoré
  5. 10V. Launay
  6. 9C. Do Marcolino
  7. 8T. Bellanger ▼ 65'
  8. 5D. Sculo
  9. 11K. Tual ▼ 78'
  10. 6J. Olmos
  11. 7A. Abdallah ▼ 65'

Dự bị 5

  1. 13M. Lelandais ▲ 50'
  2. 12V. Delespaul ▲ 65'
  3. 15Y. Tual ▲ 65'
  4. 14A. Moussa ▲ 78'
  5. 16J. Coleno
Le Poiré sur Vie HLV: R. Zeroual
  1. 1I. Sy
  2. 4J. Charpentier
  3. 5S. Touré
  4. 3Y. Pinson
  5. 6B. Da Silva
  6. 2E. Bathily
  7. 8K. Crépeau
  8. 10T. Boucard ▼ 80'
  9. 9J. Cuvier
  10. 11C. Tangatchy ▼ 65'
  11. 7T. Negrit ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 13M. Ble ▲ 62'
  2. 15C. Nsingi ▲ 65'
  3. 12G. Le Boyer ▲ 80'
  4. 16C. Graffin
  5. 14T. Ferand

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
La Roche VF
26 52 - 27 +25 51
2
USSA Vertou
26 65 - 37 +28 47
3
Challans
26 43 - 22 +21 47
4
Sablé FC
26 53 - 40 +13 42
5
Laval II
26 37 - 28 +9 41
6
Le Poiré sur Vie
26 37 - 36 +1 39
7
Vendée Fontenay Foot
26 28 - 20 +8 37
8
Saint-Nazaire AF
26 31 - 37 -6 37
9
St-Philbert Gd Lieu
26 33 - 43 -10 31
10
Le Mans FC II
26 41 - 42 -1 30
11
La Roche sur Yon
26 31 - 45 -14 28
12
Beaucouzé
26 32 - 50 -18 28
13
Pouzauges Réaumur
25 30 - 55 -25 18
14
US Changé
25 28 - 59 -31 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
31Ghi được37
37Thủng lưới36
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
7Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu