Trélissac FC vs FC Bassin d'Arcachon
Tỷ số chung cuộc: Trélissac FC 3-4 FC Bassin d'Arcachon tại National 3 - Group A, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Trélissac FC thắng 1, hòa 0, FC Bassin d'Arcachon thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group A · Group A · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Firmin-Daudou, Trélissac
- Phong độ
- LLDLL Trélissac FC
- LWLWW FC Bassin d'Arcachon
- 8' 0-1 A. Miloudic11m
- 23' 0-2 A. Clément
- 29' M. Elanbri 1-2
- 43' A. Eustache 2-2
- 44' 2-3 S. Cissé
- HT2-3
- 56' 2-4 S. Cissé
- 57' ▲ M. Diaby ▼ A. Giron
- 59' ▲ E. Poingt ▼ S. Cissé
- 59' ▲ L. Labat ▼ A. Clément
- 68' ▲ A. Gnaleko ▼ L. Dumai
- 68' ▲ T. Alves ▼ A. Boughazi
- 68' ▲ H. Lubin ▼ A. Miloudic
- 73' A. Eustache 3-4
- 79' ▲ N. Bointchea ▼ R. El Jeld
- 79' ▲ Q. Mottay ▼ N. Pintos
- FT3-4
Đội hình
- 30J. Sicaire
- 4J. Burgho
- 3A. Chauvet
- 23B. Kamissoko
- 24V. Michau
- 5L. Dumai ▼ 68'
- 26A. Eustache
- 14K. Mendy
- 10M. Elanbri
- 11A. Boughazi ▼ 68'
- 12A. Giron ▼ 57'
Dự bị 5
- 15M. Diaby ▲ 57'
- 8A. Gnaleko ▲ 68'
- 21T. Alves ▲ 68'
- 17D. Boyer
- 2M. Rodriguez
- 1R. Louisor
- 4J. Michalet
- 6H. Carvalho
- 3D. Clichy
- 9S. Cissé ▼ 59'
- 10Lucas de Ataide
- 8R. El Jeld ▼ 79'
- 2C. Thione
- 11A. Clément ▼ 59'
- 7A. Miloudic ▼ 68'
- 5N. Pintos ▼ 79'
Dự bị 5
- 13E. Poingt ▲ 59'
- 15L. Labat ▲ 59'
- 16H. Lubin ▲ 68'
- 12N. Bointchea ▲ 79'
- 14Q. Mottay ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 17 | +32 | 56 | |
| 2 | 26 | 41 - 34 | +7 | 39 | |
| 3 | 26 | 42 - 39 | +3 | 39 | |
| 4 | 26 | 34 - 29 | +5 | 37 | |
| 5 | 26 | 36 - 34 | +2 | 36 | |
| 6 | 26 | 28 - 34 | -6 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 36 | -2 | 35 | |
| 8 | 26 | 25 - 19 | +6 | 34 | |
| 9 | 26 | 40 - 56 | -16 | 33 | |
| 10 | 26 | 29 - 31 | -2 | 33 | |
| 11 | 26 | 33 - 35 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 34 - 44 | -10 | 28 | |
| 13 | 26 | 35 - 44 | -9 | 25 | |
| 14 | 26 | 25 - 33 | -8 | 22 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
34Ghi được42
44Thủng lưới39
1.31Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai27