Rodez AF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Martigues

Rodez AF vs Martigues

Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 1-1 Martigues tại National 2 - Group C, 14 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 4, hòa 2, Martigues thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group C · Vòng 22
Sân vận động
Stade Paul-Lignon, Rodez
Phong độ
WLWDL Rodez AF
WLDLD Martigues
  1. 18' A. Garcia D. Ledy
  2. 32' 0-1 A. Sichi
  3. HT0-1
  4. 55' L. Coupin R. Boissier
  5. 69' U. Bonnet M. Guerbert
  6. 70' I. Bouzazi R. Nouar
  7. 80' H. Bobek J. Roumégous
  8. 80' L. Coupin 1-1
  9. FT1-1

Đội hình

Rodez AF
  1. 1P. Laborde-Turon
  2. 3A. Camara
  3. 6J. Roumégous ▼ 80'
  4. 4A. Faviana
  5. 2J. Fauque
  6. 5P. Bardy
  7. 10M. Guerbert ▼ 69'
  8. 8D. Banor
  9. 7R. Boissier ▼ 55'
  10. 9M. Boutabout
  11. 11J. Mahaya

Dự bị 5

  1. 15L. Coupin ▲ 55'
  2. 14U. Bonnet ▲ 69'
  3. 13H. Bobek ▲ 80'
  4. 16D. Rascle
  5. 12F. Castanier
Martigues
  1. 1S. Kouakbi
  2. 4A. Kehiha
  3. 5N. Dainèche
  4. 6N. Assami
  5. 3D. Ba
  6. 7A. Sichi
  7. 8J. Posteraro
  8. 2A. Le Parmentier
  9. 9R. Nouar ▼ 70'
  10. 10D. Ledy ▼ 18'
  11. 11V. Elissalt

Dự bị 5

  1. 14A. Garcia ▲ 18'
  2. 12I. Bouzazi ▲ 70'
  3. 15J. Douhet
  4. 13M. Messaoudi
  5. 16Y. Aked Daoud

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Béziers Hérault (bóng đá)
30 45 - 24 +21 90
2
Grenoble Foot 38
30 43 - 19 +24 89
3
Olympique Lyonnais II
30 44 - 28 +16 82
4
Martigues
30 39 - 30 +9 78
5
Marignane US
30 35 - 25 +10 75
6
FC Villefranche
30 30 - 40 -10 70
7
Rodez AF
30 40 - 49 -9 70
8
Sète
30 29 - 34 -5 69
9
Monaco II
30 41 - 35 +6 66
10
OGC Nice II
30 39 - 46 -7 66
11
Chasselay MDA
30 27 - 40 -13 64
12
AS Lyon-Duchère
30 35 - 35 0 63
13
Le Pontet US
30 36 - 40 -4 62
14
Hyères FC
30 26 - 33 -7 62
15
Montpellier HSC II
30 31 - 46 -15 57
16
AS Saint-Priest
30 25 - 41 -16 56
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu32
40Ghi được44
49Thủng lưới32
1.33Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu