Aviron Bayonnais FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Martigues

Aviron Bayonnais FC vs Martigues

Tỷ số chung cuộc: Aviron Bayonnais FC 1-0 Martigues tại National 2 - Group C, 12 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aviron Bayonnais FC thắng 2, hòa 1, Martigues thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group C · Vòng 16
Sân vận động
Stade Didier Deschamps, Bayonne
Phong độ
LWWWW Aviron Bayonnais FC
WLDLD Martigues
  1. HT0-0
  2. 56' D. Martins Ferreira J. Valois
  3. 75' F. El Meliani 1-0
  4. 79' I. Bouzazi M. Barsotti
  5. 81' A. Martin Cantero O. Serra
  6. 82' Y. Lamothe D. Ba
  7. 90'+1 T. Stainer D. Himmes
  8. FT1-0

Đội hình

Aviron Bayonnais FC
  1. X. Duhour
  2. M. Degoul
  3. K. Martin
  4. J. Gradit
  5. J. Lalanne
  6. G. Bourhis
  7. O. Serra ▼ 81'
  8. C. Elissalde
  9. A. Lestable
  10. J. Valois ▼ 56'
  11. F. El Meliani

Dự bị 5

  1. D. Martins Ferreira ▲ 56'
  2. A. Martin Cantero ▲ 81'
  3. I. Claverie
  4. K. Lesca
  5. Q. Brayon
Martigues
  1. J. Vanni
  2. S. Célina
  3. R. Faure
  4. D. Ba ▼ 82'
  5. P. Maisonneuve
  6. A. Bertin
  7. D. Himmes ▼ 90'
  8. M. Barsotti ▼ 79'
  9. A. Aabiza
  10. D. Dridi
  11. A. Caldeirinha

Dự bị 5

  1. I. Bouzazi ▲ 79'
  2. Y. Lamothe ▲ 82'
  3. T. Stainer ▲ 90'
  4. C. Freitas
  5. C. Rigaud

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
US Colomiers Football
34 42 - 17 +25 99
2
AS Cannes
34 50 - 24 +26 93
3
Hyères FC
34 39 - 27 +12 91
4
Martigues
34 46 - 31 +15 89
5
Olympique Lyonnais II
34 52 - 34 +18 86
6
Marignane US
34 40 - 34 +6 83
7
Athletico Marseille
34 55 - 52 +3 83
8
Rodez AF
34 38 - 50 -12 82
9
AS Béziers Hérault (bóng đá)
34 37 - 37 0 80
10
Monaco II
34 46 - 40 +6 79
11
Tarbes
34 38 - 53 -15 78
12
Le Pontet US
34 46 - 47 -1 78
13
Valence
34 35 - 44 -9 76
14
Pau Football Club
34 41 - 45 -4 75
15
Stade Montois
34 42 - 61 -19 69
16
Albi
34 41 - 57 -16 69
17
Aviron Bayonnais
34 21 - 36 -15 67
18
Saint-Étienne II
34 24 - 44 -20 59
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
21Ghi được49
36Thủng lưới35
0.62Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu