Pau Football Club
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Aviron Bayonnais FC

Pau Football Club vs Aviron Bayonnais FC

Tỷ số chung cuộc: Pau Football Club 0-0 Aviron Bayonnais FC tại National 2 - Group C, 18 tháng 8, 2012. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pau Football Club thắng 2, hòa 1, Aviron Bayonnais FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group C · Vòng 2
Phong độ
WLDDL Pau Football Club
WWWWW Aviron Bayonnais FC
  1. 40' F. El Meliani A. Martin Cantero
  2. HT0-0
  3. 56' X. Bécas M. Hilaire
  4. 65' J. Valois C. Elissalde
  5. 70' G. Ekounda M. Galic
  6. 77' R. Cazenave A. Attoukora
  7. 87' A. Graciet R. Ename Mbaka
  8. FT0-0

Đội hình

Pau Football Club
  1. F. Mendive
  2. S. Cvitkovic
  3. F. Aigouy
  4. J. Labat
  5. B. Lacrampe
  6. A. Attoukora ▼ 77'
  7. M. Hilaire ▼ 56'
  8. N. Cami
  9. S. Marignale
  10. M. Galic ▼ 70'
  11. A. N'Gadi Kakou

Dự bị 5

  1. X. Bécas ▲ 56'
  2. G. Ekounda ▲ 70'
  3. R. Cazenave ▲ 77'
  4. J. Leglib
  5. J. M'Laab
Aviron Bayonnais FC
  1. X. Duhour
  2. S. Camiade
  3. M. Degoul
  4. J. Gradit
  5. M. Bidegain
  6. J. Lalanne
  7. O. Serra
  8. C. Elissalde ▼ 65'
  9. J. Herisson
  10. A. Martin Cantero ▼ 40'
  11. R. Ename Mbaka ▼ 87'

Dự bị 4

  1. F. El Meliani ▲ 40'
  2. J. Valois ▲ 65'
  3. A. Graciet ▲ 87'
  4. M. Dargelos

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
US Colomiers Football
34 42 - 17 +25 99
2
AS Cannes
34 50 - 24 +26 93
3
Hyères FC
34 39 - 27 +12 91
4
Martigues
34 46 - 31 +15 89
5
Olympique Lyonnais II
34 52 - 34 +18 86
6
Marignane US
34 40 - 34 +6 83
7
Athletico Marseille
34 55 - 52 +3 83
8
Rodez AF
34 38 - 50 -12 82
9
AS Béziers Hérault (bóng đá)
34 37 - 37 0 80
10
Monaco II
34 46 - 40 +6 79
11
Tarbes
34 38 - 53 -15 78
12
Le Pontet US
34 46 - 47 -1 78
13
Valence
34 35 - 44 -9 76
14
Pau Football Club
34 41 - 45 -4 75
15
Stade Montois
34 42 - 61 -19 69
16
Albi
34 41 - 57 -16 69
17
Aviron Bayonnais
34 21 - 36 -15 67
18
Saint-Étienne II
34 24 - 44 -20 59
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu34
41Ghi được21
46Thủng lưới36
1.17Bàn thắng mỗi trận0.62
12Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu