Les Herbiers VF vs Stade Poitevin FC
Tỷ số chung cuộc: Les Herbiers VF 0-1 Stade Poitevin FC tại National 2 - Group B, 22 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Les Herbiers VF thắng 2, hòa 1, Stade Poitevin FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 2 - Group B · Group B · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Massabielle, Les Herbiers
- Phong độ
- WLDLL Les Herbiers VF
- DDLDD Stade Poitevin FC
- 39' 0-1 A. Durimel11m
- HT0-1
- 62' ▲ D. Glao ▼ A. Vincent
- 62' ▲ B. Brélivet ▼ B. Lebas
- 69' ▲ I. Houmadi Soufou ▼ J. Bekhechi
- 69' ▲ K. Mavuba ▼ B. Cachenaut
- 70' ▲ J. Rissonga ▼ P. Lavenant
- 70' ▲ Y. Athéba ▼ S. Keïta
- 79' T. Guerineau
- 89' ▲ H. Da Silva ▼ J. Mbati Kaine
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Yavorsky
- 28R. Fresneau
- 24A. Goncalves
- 4B. Magassa
- 19A. Vincent ▼ 62'
- 7P. Lavenant ▼ 70'
- 8B. Lebas ▼ 62'
- 6A. Kerriou
- 18S. Keïta ▼ 70'
- 27T. Guérineau
- 21S. Guillaume
Dự bị 5
- 11D. Glao ▲ 62'
- 25B. Brélivet ▲ 62'
- 10J. Rissonga ▲ 70'
- 22Y. Athéba ▲ 70'
- 17N. Zilliox
- 1T. Louis
- 3A. Durimel
- 22T. Jaques
- 7B. Cachenaut ▼ 69'
- 5B. Aboubacar
- 24Y. Kibundu
- 8N. Hervy
- 33B. Meriguet
- 15J. Bekhechi ▼ 69'
- 10J. Mbati Kaine ▼ 89'
- 9C. Grégoire
Dự bị 5
- 19I. Houmadi Soufou ▲ 69'
- 27K. Mavuba ▲ 69'
- 29H. Da Silva ▲ 89'
- 23T. Marques
- 34H. Hays
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 34 | +15 | 59 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 55 | |
| 3 | 30 | 43 - 27 | +16 | 53 | |
| 4 | 30 | 38 - 32 | +6 | 48 | |
| 5 | 30 | 42 - 27 | +15 | 48 | |
| 6 | 30 | 46 - 36 | +10 | 47 | |
| 7 | 30 | 39 - 33 | +6 | 46 | |
| 8 | 30 | 46 - 43 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 43 | +3 | 41 | |
| 10 | 30 | 38 - 49 | -11 | 38 | |
| 11 | 30 | 36 - 43 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 40 - 37 | +3 | 36 | |
| 13 | 30 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 14 | 30 | 36 - 47 | -11 | 32 | |
| 15 | 30 | 29 - 54 | -25 | 28 | |
| 16 | 30 | 18 - 58 | -40 | 14 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu31
55Ghi được36
27Thủng lưới50
1.72Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai22