Fleury 91 vs FC Villefranche
Tỷ số chung cuộc: Fleury 91 2-2 FC Villefranche tại Championnat National, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Fleury 91 thắng 2, hòa 1, FC Villefranche thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Robert Bobin, Bondoufle
- Phong độ
- DDLLW Fleury 91
- LWLLL FC Villefranche
- 44' L. Hervieu
- HT0-0
- 58' ▲ Y. Le Mehaute ▼ K. Gannoun
- 58' ▲ V. Lavigne ▼ N. Homssa
- 63' K. Farade
- 64' Y. Le Mehaute · K. Farade 1-0
- 66' N. Dekoke
- 66' L. Etoga
- 68' ▲ M. Louzif ▼ V. Marcel
- 68' ▲ K. Mixtur ▼ M. Touho
- 71' C. Badin · K. Farade 2-0
- 74' ▲ F. Colombo ▼ K. Farade
- 78' ▲ E. Kabeya ▼ B. J. Bayeye
- 79' ▲ K. Testud ▼ B. Leye
- 84' ▲ A. Ahamada ▼ L. Etoga
- 87' H. Karamoko
- 88' 2-1 M. Assef11m
- 89' 2-2 K. Mixtur · M. Assef
- 90'+3 V. Lavigne
- 90'+1 ▲ J. Tchouatcha ▼ T. Plisson
- 90' ▲ J. Rivas ▼ C. Badin
- FT2-2
Đội hình
- 40G. Alette
- 23E. Bovis
- 4Q. Vogt
- 26H. Karamoko
- 3T. Plisson ▼ 90'
- 6G. Lefebvre
- 20L. Hervieu
- 22C. Badin ▼ 90'
- 27K. Gannoun ▼ 58'
- 28N. Homssa ▼ 58'
- 19K. Farade ▼ 74'
Dự bị 5
- 21J. Tchouatcha ▲ 90'
- 10Y. Le Mehaute ▲ 58'
- 17V. Lavigne ▲ 58'
- 9J. Rivas ▲ 90'
- 2F. Colombo ▲ 74'
- 1S. Pean
- 6B. J. Bayeye ▼ 78'
- 4M. Tshibuabua
- 14N. Dekoke
- 25S. Ouedraogo
- 8V. Marcel ▼ 68'
- 11M. Assef
- 22L. Etoga ▼ 84'
- 18S. Keita
- 24M. Touho ▼ 68'
- 9B. Leye ▼ 79'
Dự bị 5
- 28A. Ahamada ▲ 84'
- 5E. Kabeya ▲ 78'
- 7M. Louzif ▲ 68'
- 27K. Mixtur ▲ 68'
- 12K. Testud ▲ 79'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 52 - 25 | +27 | 65 | |
| 2 | 32 | 51 - 26 | +25 | 58 | |
| 3 | 32 | 43 - 29 | +14 | 55 | |
| 4 | 32 | 47 - 30 | +17 | 54 | |
| 5 | 32 | 46 - 34 | +12 | 53 | |
| 6 | 32 | 42 - 42 | 0 | 51 | |
| 7 | 32 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 8 | 32 | 39 - 34 | +5 | 40 | |
| 9 | 32 | 32 - 37 | -5 | 38 | |
| 10 | 32 | 35 - 44 | -9 | 37 | |
| 11 | 32 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 12 | 32 | 34 - 45 | -11 | 37 | |
| 13 | 32 | 34 - 45 | -11 | 33 | |
| 14 | 32 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 25 - 44 | -19 | 31 | |
| 16 | 32 | 35 - 49 | -14 | 30 | |
| 17 | 32 | 35 - 50 | -15 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
52Ghi được37
38Thủng lưới51
1.44Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai20