FC Villefranche
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Fleury 91

FC Villefranche vs Fleury 91

Tỷ số chung cuộc: FC Villefranche 0-3 Fleury 91 tại Championnat National, 5 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Villefranche thắng 0, hòa 1, Fleury 91 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 5
Sân vận động
Stade Armand Chouffet, Villefranche-sur-Saône
Phong độ
LWLLL FC Villefranche
DDLLW Fleury 91
  1. 21' R. Leleve
  2. 28' 0-1 Y. Le Mehaute · V. Lavigne
  3. 43' K. Testud
  4. 45'+1 J. Sebban
  5. HT0-1
  6. 46' K. Sylla J. Sebban
  7. 46' M. Belliard Y. Le Mehaute
  8. 51' 0-2 K. Farade · M. Belliard
  9. 62' K. Nagera H. Sbai
  10. 62' T. Ngom Matip K. Testud
  11. 69' N. Homssa V. Lavigne
  12. 69' J. Rivas K. Farade
  13. 72' B. Leye A. Thoumin
  14. 78' F. Colombo H. Aubourg
  15. 78' K. Gannoun C. Badin
  16. 80' H. Karamoko
  17. 80' I. Boudache T. Grippon
  18. 88' 0-3 M. Belliard · J. Rivas
  19. FT0-3

Đội hình

FC Villefranche HLV: Fabien Pujo
  1. 1S. Pean
  2. 2H. Sbai▼ 62'
  3. 3T. Grippon▼ 80'
  4. 23J. Sebban▼ 46'
  5. 20Y. Sofiane
  6. 17L. Camelo
  7. 12K. Testud▼ 62'
  8. 8V. Marcel
  9. 27K. Mixtur
  10. 18S. Keita
  11. 26A. Thoumin▼ 72'

Dự bị 5

  1. 19K. Nagera▲ 62'
  2. 21I. Boudache▲ 80'
  3. 9B. Leye▲ 72'
  4. 29T. Ngom Matip▲ 62'
  5. 11K. Sylla▲ 46'
Fleury 91 HLV: David Vignes
  1. 40G. Alette
  2. 4Q. Vogt
  3. 21J. Tchouatcha
  4. 26H. Karamoko
  5. 23E. Bovis
  6. 22C. Badin▼ 78'
  7. 5H. Aubourg▼ 78'
  8. 8R. Leleve
  9. 19K. Farade▼ 69'
  10. 10Y. Le Mehaute▼ 46'
  11. 17V. Lavigne▼ 69'

Dự bị 5

  1. 2F. Colombo▲ 78'
  2. 28N. Homssa▲ 69'
  3. 14M. Belliard▲ 46'
  4. 27K. Gannoun▲ 78'
  5. 9J. Rivas▲ 69'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dijon FCO
32 52 - 25 +27 65
2
F.C. Sochaux-Montbéliard
32 51 - 26 +25 58
3
FC Rouen
32 43 - 29 +14 55
4
Fleury 91
32 47 - 30 +17 54
5
FC Versailles 78
32 46 - 34 +12 53
6
US Orléans
32 42 - 42 0 51
7
Le Puy Foot
32 45 - 38 +7 47
8
Caen
32 39 - 34 +5 40
9
US Concarneau
32 32 - 37 -5 38
10
Valenciennes FC
32 35 - 44 -9 37
11
Aubagne
32 38 - 46 -8 37
12
FC Villefranche
32 34 - 45 -11 37
13
US Quevilly-Rouen
32 34 - 45 -11 33
14
Paris 13 Atletico
32 26 - 41 -15 32
15
Bourg-en-bresse 01
32 25 - 44 -19 31
16
LB Châteauroux
32 35 - 49 -14 30
17
Stade Briochin
32 35 - 50 -15 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
37Ghi được52
51Thủng lưới38
1.03Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu