Fleury 91 vs FC Versailles 78
Tỷ số chung cuộc: Fleury 91 0-0 FC Versailles 78 tại Championnat National, 17 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Fleury 91 thắng 0, hòa 2, FC Versailles 78 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 10
- Sân vận động
- Stade Robert Bobin, Bondoufle
- Phong độ
- DDLLW Fleury 91
- LWWLL FC Versailles 78
- 25' R. Leleve
- 31' T. Plisson
- HT0-0
- 63' A. Ouchen
- 68' ▲ J. Kalai ▼ A. Ouchen
- 68' ▲ S. Traore ▼ T. Renaud
- 71' ▲ J. Rivas ▼ S. Lambese
- 72' ▲ M. Belliard ▼ K. Gannoun
- 77' ▲ Y. Zemoura ▼ C. Odzoumo
- 78' ▲ E. Bovis ▼ K. Farade
- 78' ▲ L. Hervieu ▼ H. Aubourg
- 84' J. Kalai
- 85' Y. Zemoura
- 90'+3 S. Guillaume
- 90'+3 Q. Vogt
- FT0-0
Đội hình
- 40G. Alette
- 6G. Lefebvre
- 4Q. Vogt
- 26H. Karamoko
- 3T. Plisson
- 7S. Lambese ▼ 71'
- 5H. Aubourg ▼ 78'
- 8R. Leleve
- 11S. Sylla
- 27K. Gannoun ▼ 72'
- 19K. Farade ▼ 78'
Dự bị 5
- 23E. Bovis ▲ 78'
- 2F. Colombo
- 20L. Hervieu ▲ 78'
- 14M. Belliard ▲ 72'
- 9J. Rivas ▲ 71'
- 30N. Yavorsky
- 23R. Tchato
- 5R. Calvet
- 22D. Moussadek
- 14R. Basque
- 11S. Ben Brahim
- 12M. Fischer
- 6T. Renaud ▼ 68'
- 24A. Ouchen ▼ 68'
- 9C. Odzoumo ▼ 77'
- 7S. Guillaume
Dự bị 5
- 2J. Santini
- 4K. Chadet
- 26J. Kalai ▲ 68'
- 28S. Traore ▲ 68'
- 20Y. Zemoura ▲ 77'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 52 - 25 | +27 | 65 | |
| 2 | 32 | 51 - 26 | +25 | 58 | |
| 3 | 32 | 43 - 29 | +14 | 55 | |
| 4 | 32 | 47 - 30 | +17 | 54 | |
| 5 | 32 | 46 - 34 | +12 | 53 | |
| 6 | 32 | 42 - 42 | 0 | 51 | |
| 7 | 32 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 8 | 32 | 39 - 34 | +5 | 40 | |
| 9 | 32 | 32 - 37 | -5 | 38 | |
| 10 | 32 | 35 - 44 | -9 | 37 | |
| 11 | 32 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 12 | 32 | 34 - 45 | -11 | 37 | |
| 13 | 32 | 34 - 45 | -11 | 33 | |
| 14 | 32 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 25 - 44 | -19 | 31 | |
| 16 | 32 | 35 - 49 | -14 | 30 | |
| 17 | 32 | 35 - 50 | -15 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
52Ghi được46
38Thủng lưới34
1.44Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai25