Martigues
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Niort

Martigues vs Niort

Tỷ số chung cuộc: Martigues 2-1 Niort tại Championnat National, 23 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Martigues thắng 3, hòa 0, Niort thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 29
Sân vận động
Stade Francis Turcan, Martigues
Phong độ
WLDLD Martigues
LLWWL Niort
  1. HT0-0
  2. 50' F. Bong N. Desenclos
  3. 50' T. Mezague 1-0
  4. 63' J. Descamps 2-0
  5. 70' A. Lafon U. Chavas
  6. 70' A. N'Diaye A. Gonzalez
  7. 70' S. Hébras M. Durak
  8. 83' O. Cassan J. Descamps
  9. 86' 2-1 L. Glombard
  10. 90' B. Ponge G. Legras
  11. FT2-1

Đội hình

Martigues
  1. 16J. Vanni
  2. 15B. Belloumou
  3. 18D. Stinat
  4. 14J. De Magalhaes
  5. 5C. Freitas
  6. 27T. Mezague
  7. 28I. Ech-Chergui
  8. 21U. Chavas ▼ 70'
  9. 2G. Legras ▼ 90'
  10. 9J. Descamps ▼ 83'
  11. 11S. Biakolo

Dự bị 5

  1. 13A. Lafon ▲ 70'
  2. 7O. Cassan ▲ 83'
  3. 19B. Ponge ▲ 90'
  4. 1F. L'Hostis
  5. 3J. Di Maria
Niort
  1. 1P. Delecroix
  2. 2J. Letzelter
  3. 23D. Konaté
  4. 22N. Desenclos ▼ 50'
  5. 5Q. Bernard
  6. 8J. Gastien
  7. 7J. Ricaud
  8. 11L. Glombard
  9. 9A. Gonzalez ▼ 70'
  10. 19J. Roye
  11. 12M. Durak ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 27F. Bong ▲ 50'
  2. 14A. N'Diaye ▲ 70'
  3. 29S. Hébras ▲ 70'
  4. 13J. Giraudon
  5. 16P. Landais

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nîmes Olympique
38 65 - 38 +27 68
2
Niort
38 61 - 33 +28 67
3
Gazélec Ajaccio
38 57 - 32 +25 66
4
Vannes
38 55 - 38 +17 62
5
SAS Épinal
38 61 - 47 +14 62
6
FC Rouen
38 48 - 46 +2 60
7
US Orléans
38 41 - 41 0 56
8
SR Colmar
38 54 - 44 +10 55
9
Fréjus St-Raphaël
38 50 - 58 -8 51
10
US Créteil-Lusitanos
38 51 - 50 +1 50
11
Red Star F.C.
38 44 - 52 -8 50
12
Le Poiré sur Vie
38 41 - 46 -5 49
13
US Quevilly-Rouen
38 45 - 54 -9 47
14
AS Cherbourg Football
38 56 - 57 -1 46
15
Luzenac
38 47 - 56 -9 45
16
Paris Saint-Germain
38 39 - 48 -9 44
17
Beauvais
38 39 - 43 -4 42
18
Martigues
38 43 - 69 -26 39
19
Besançon Football
38 42 - 65 -23 35
20
Aviron Bayonnais
38 38 - 60 -22 34
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu41
43Ghi được70
64Thủng lưới38
1.16Bàn thắng mỗi trận1.71
4Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu