Ajaccio
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Pau Football Club

Ajaccio vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 2-1 Pau Football Club tại Ligue 2, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 4, hòa 3, Pau Football Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 32
Sân vận động
Stade François Coty, Ajaccio
Trọng tài
A. Perreau Niel
Phong độ
DLWLD Ajaccio
LWLDD Pau Football Club
  1. 30' Samuel Essende
  2. HT0-0
  3. 46' Z. Naidji S. Essende
  4. 59' J. Krasso 1-0
  5. 63' Jean-Philippe Krasso
  6. 66' F. El Melali E. Sylvestre
  7. 67' Y. Cimignani C. Bayala
  8. 68' G. Courtet M. El Idrissy
  9. 69' Romain Armand
  10. 69' J. Krasso · R. Nouri 2-0
  11. 72' Cafimipon Gomis D. Poha
  12. 72' J. Khasa R. Armand
  13. 75' B. Moussiti-Oko J. Krasso
  14. 89' F. Chabrolle V. Marchetti
  15. 90'+4 2-1 Cafimipon Gomis · E. Koffi
  16. FT2-1

Đội hình

Ajaccio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 6.5
  2. 2G. Kalulu 7.5
  3. 25O. Gonzalez 6.3
  4. 15C. Vidal 6.9
  5. 20M. Youssouf 6.6
  6. 5R. Nouri 7.6
  7. 10Q. Laçi 6.6
  8. 8V. Marchetti ▼ 89' 6.9
  9. 14C. Bayala ▼ 67' 7.6
  10. 17J. Krasso ⚽2 ▼ 75' 8.7
  11. 7M. El Idrissy ▼ 68' 6.9

Dự bị 7

  1. 22Y. Cimignani ▲ 67' 6.6
  2. 9G. Courtet ▲ 68' 6.7
  3. 11B. Moussiti-Oko ▲ 75' 6.3
  4. 29F. Chabrolle ▲ 89'
  5. 16F. Sollacaro
  6. 24C. Alhadhur
  7. 3I. Diallo
Pau Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Tholot
  1. 50S. Bajić 7.7
  2. 7E. Koffi 6.7
  3. 14K. Boto 6.6
  4. 17A. Batisse 7.0
  5. 4X. Kouassi 6.3
  6. 22D. Poha ▼ 72' 6.9
  7. 19V. Lobry 7.0
  8. 6Q. Daubin 6.3
  9. 9R. Armand ▼ 72' 6.5
  10. 29S. Essende ▼ 46' 6.2
  11. 12E. Sylvestre ▼ 66' 6.2

Dự bị 7

  1. 24Z. Naidji ▲ 46' 5.9
  2. 15F. El Melali ▲ 66' 6.9
  3. 28Cafimipon Gomis ▲ 72' 7.0
  4. 2J. Khasa ▲ 72' 6.7
  5. 8M. Dembélé
  6. 26J. Evans
  7. 30B. Bertrand

Thống kê

014
220
50%Kiểm soát bóng50%
23Dứt điểm5
9Trúng đích2
11Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị5
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua7
402Chuyền bóng408
298Chuyền chính xác304
74%Chính xác chuyền75%

So sánh

44Trận đấu41
46Ghi được45
22Thủng lưới54
1.05Bàn thắng mỗi trận1.1
26Giữ sạch lưới10
10Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu