Ajaccio
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Pau Football Club

Ajaccio vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 4-1 Pau Football Club tại Ligue 2, 5 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 4, hòa 3, Pau Football Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 18
Sân vận động
Stade François Coty, Ajaccio
Trọng tài
Florent Batta, France
Phong độ
DLWLD Ajaccio
LWLDD Pau Football Club
  1. 12' B. Moussiti-Oko · Q. Laçi 1-0
  2. 30' R. Nouri11m 2-0
  3. 32' 2-1 C. Sabaly · V. Lobry
  4. HT2-1
  5. 46' S. Beusnard C. Chaminade
  6. 50' M. El Idrissy · B. Moussiti-Oko 3-1
  7. 59' Louis Bury
  8. 61' I. Diallo · M. Barreto 4-1
  9. 62' E. Assifuah R. Bayard
  10. 62' T. Thioub Q. Daubin
  11. 71' F. Mattoir M. Barreto
  12. 71' A. Ndiaye C. Sabaly
  13. 78' V. Marchetti M. El Idrissy
  14. 81' P. Meliande V. Lobry
  15. 82' Antoine Batisse
  16. 84' S. Elisor B. Moussiti-Oko
  17. 84' Q. Lecoeuche R. Nouri
  18. FT4-1

Đội hình

Ajaccio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 6.5
  2. 21C. Avinel 7.2
  3. 2G. Kalulu 6.9
  4. 3I. Diallo 7.0
  5. 6M. Coutadeur 7.0
  6. 20M. Youssouf 6.9
  7. 4M. Barreto ▼ 71' 7.9
  8. 10Q. Laçi 8.5
  9. 5R. Nouri ▼ 84' 7.3
  10. 25B. Moussiti-Oko ▼ 84' 8.6
  11. 7M. El Idrissy ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 18F. Mattoir ▲ 71' 6.3
  2. 27V. Marchetti ▲ 78' 6.3
  3. 33S. Elisor ▲ 84' 6.6
  4. 11Q. Lecoeuche ▲ 84' 6.2
  5. 23M. Huard
  6. 16F. Sollacaro
  7. 28J. Sainati
Pau Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Tholot
  1. 1A. Olliero 5.7
  2. 7E. Koffi 6.3
  3. 17A. Batisse 5.9
  4. 20L. Bury 6.5
  5. 24Y. Zahary 6.7
  6. 22C. Chaminade ▼ 46' 6.2
  7. 10R. Bayard ▼ 62' 6.2
  8. 8V. Lobry ▼ 81' 6.9
  9. 6Q. Daubin ▼ 62' 6.2
  10. 11C. Sabaly ▼ 71' 6.2
  11. 9R. Armand 6.9

Dự bị 7

  1. 21S. Beusnard ▲ 46' 6.6
  2. 18E. Assifuah ▲ 62' 6.6
  3. 28T. Thioub ▲ 62' 6.5
  4. 5A. Ndiaye ▲ 71' 6.2
  5. 25P. Meliande ▲ 81' 6.5
  6. 27D. Bansais
  7. 30B. Bertrand

Thống kê

005
120
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua0
546Chuyền bóng371
457Chuyền chính xác262
84%Chính xác chuyền71%

So sánh

44Trận đấu44
45Ghi được46
52Thủng lưới57
1.02Bàn thắng mỗi trận1.05
16Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu