FC Lorient
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tours FC

FC Lorient vs Tours FC

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-0 Tours FC tại Ligue 2, 28 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 0, Tours FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 13
Trọng tài
Cedric Dos Santos, France
Phong độ
LLDLW FC Lorient
WWDWL Tours FC
  1. 25' Maki Tall
  2. HT0-0
  3. 53' Maki Tall
  4. 53' Maki Tall
  5. 58' G. Danic 1-0
  6. 62' H. Bouazza D. Mancini
  7. 63' P. Hamel J. Cabot
  8. 66' A. El Hriti A. Lippini
  9. 69' Denis Bouanga · S. Moreira 2-0
  10. 75' G. Hein R. Raveloson
  11. 78' Florian Miguel
  12. 80' F. Selemani A. Waris
  13. 89' F. Wadja F. Lemoine
  14. FT2-0

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Landreau
  1. 30D. Petković 7.5
  2. 5Z. Touré 7.4
  3. 25V. Le Goff 7.5
  4. 20S. Moreira 7.7
  5. 15I. Conté 7.6
  6. 8G. Danic 8.5
  7. 6F. Lemoine ▼ 89' 8.0
  8. 27J. Cabot ▼ 63' 6.8
  9. 26Denis Bouanga 8.5
  10. 4M. Guendouzi 7.5
  11. 9A. Waris ▼ 80' 6.5

Dự bị 7

  1. 29P. Hamel ▲ 63' 6.7
  2. 11F. Selemani ▲ 80' 6.9
  3. 24F. Wadja ▲ 89'
  4. 3Q. Lecoeuche
  5. 14L. Rose
  6. 16P. Delecroix
  7. 21M. Mara
Tours FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Zoonekynd
  1. 1A. Kacou 6.9
  2. 2A. Lippini ▼ 66' 6.8
  3. 24J. Gradit 6.9
  4. 25I. Cissé 6.5
  5. 12F. Miguel 6.3
  6. 14M. N'Doye 6.6
  7. 7H. Belkebla 6.7
  8. 22R. Raveloson ▼ 75' 6.3
  9. 6D. Mancini ▼ 62' 6.7
  10. 9S. Clémence 6.1
  11. 29M. Tall 5.8

Dự bị 7

  1. 27H. Bouazza ▲ 62' 6.9
  2. 33A. El Hriti ▲ 66' 6.4
  3. 8G. Hein ▲ 75' 6.3
  4. 3C. Louvion
  5. 11R. Bayard
  6. 16J. Goda
  7. 19B. Bergougnoux

Thống kê

007
331
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm6
7Trúng đích4
12Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
7Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
595Chuyền bóng250
517Chuyền chính xác156
87%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Reims
25 44 - 13 +31 57
2
Nîmes Olympique
25 47 - 24 +23 45
3
Ajaccio
25 41 - 27 +14 45
4
Paris Saint-Germain
25 30 - 21 +9 45
5
Le Havre AC
25 34 - 21 +13 43
6
Clermont Foot 63
25 32 - 20 +12 41
7
FC Lorient
25 41 - 30 +11 41
8
LB Châteauroux
25 34 - 33 +1 41
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
25 35 - 38 -3 40
10
Stade Brestois 29
25 35 - 30 +5 38
11
US Orléans
25 34 - 37 -3 33
12
AJ Auxerre
25 29 - 32 -3 31
13
Valenciennes FC
25 31 - 40 -9 30
14
Gazélec Ajaccio
25 20 - 34 -14 30
15
Niort
25 29 - 37 -8 29
16
RC Lens
25 31 - 28 +3 27
17
AS Nancy
25 26 - 34 -8 25
18
US Quevilly-Rouen
25 27 - 42 -15 22
19
Bourg-en-bresse 01
25 30 - 56 -26 20
20
Tours FC
25 14 - 47 -33 9
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
80Ghi được56
55Thủng lưới75
1.78Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu