Olympique Lyonnais vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 3, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- LLDWW Paris Saint-Germain
- 27' Tyler Morton
- HT0-0
- 50' Nicolás Tagliafico
- 58' ▲ C. Tolisso ▼ K. Merah
- 58' ▲ R. Yaremchuk ▼ N. Tagliafico
- 63' 0-1 M. Munetsi
- 64' Marshall Munetsi
- 65' ▲ Endrick ▼ A. Karabec
- 65' ▲ N. Nartey ▼ T. Tessmann
- 73' ▲ C. Immobile ▼ J. Ikone
- 73' ▲ A. Gory ▼ M. Simon
- 73' ▲ L. Koleosho ▼ J. Krasso
- 82' ▲ A. Hamdani ▼ R. Himbert
- 87' ▲ V. Marchetti ▼ R. Matondo
- 90'+4 Adil Hamdani
- 90'+1 ▲ T. Ollila ▼ M. Munetsi
- 90' C. Tolisso11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Greif 6.6
- 33H. Hateboer 6.9
- 22C. Mata 7.0
- 19M. Niakhate 8.2
- 3N. Tagliafico ▼ 58' 6.9
- 23T. Morton 7.5
- 7A. Karabec ▼ 65' 6.9
- 6T. Tessmann ▼ 65' 6.9
- 44K. Merah ▼ 58' 6.7
- 16Abner Vinicius 6.9
- 45R. Himbert ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 18R. Ghezzal
- 8C. Tolisso ⚽ ▲ 58' 7.0
- 77R. Yaremchuk ▲ 58' 6.3
- 9Endrick ▲ 65' 6.3
- 34A. Hamdani ▲ 82' 6.3
- 5O. Mangala
- 99N. Nartey ▲ 65' 6.6
- 38S. Kango
- 35K. Trapp 6.3
- 17A. Camara 6.9
- 42D. Coppola 7.2
- 5M. Mbow 7.3
- 19N. Sangui 6.7
- 18M. Munetsi ⚽ ▼ 90' 6.6
- 33P. Lees-Melou 6.6
- 23R. Matondo ▼ 87' 6.9
- 93J. Ikone ▼ 73' 6.3
- 11J. Krasso ▼ 73' 5.9
- 27M. Simon ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 16O. Nkambadio
- 15T. Kolodziejczak
- 36C. Immobile ▲ 73' 6.3
- 2T. Ollila ▲ 90'
- 4V. Marchetti ▲ 87' 6.3
- 13M. Cafaro
- 7A. Gory ▲ 73' 6.3
- 9W. Geubbels
- 24L. Koleosho ▲ 73' 6.7
Thống kê
02⚑8
⚑200
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm14
4Trúng đích4
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
8Phạt góc2
0Việt vị2
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
552Chuyền bóng354
493Chuyền chính xác285
89%Chính xác chuyền81%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu38
80Ghi được56
51Thủng lưới55
1.67Bàn thắng mỗi trận1.47
22Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai29