Lille OSC
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Paris Saint-Germain

Lille OSC vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 4-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 11, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLDWW Paris Saint-Germain
  1. 11' 0-1 W. Geubbels
  2. 29' Hamza Igamane
  3. 40' O. Giroud · R. Perraud 1-1
  4. HT1-1
  5. 60' T. Kolodziejczak S. Chergui
  6. 60' J. Krasso W. Geubbels
  7. 60' M. Simon M. Cafaro
  8. 61' H. Haraldsson H. Igamane
  9. 66' Hamari Traoré
  10. 73' N. Mukau N. Bentaleb
  11. 73' M. Broholm O. Sahraoui
  12. 74' A. Gory P. Lees-Melou
  13. 77' O. Giroud11m 2-1
  14. 80' A. Mandi 3-1
  15. 83' L. Doucet V. Marchetti
  16. 84' 3-2 L. Doucet · J. Krasso
  17. 86' N. Ngoy A. Mandi
  18. 86' E. Mbappe O. Giroud
  19. 90'+4 Lohann Doucet
  20. 90' M. Broholm11m 4-2
  21. FT4-2

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bruno Génésio
  1. 1B. Ozer 6.2
  2. 12T. Meunier 6.7
  3. 18C. Mbemba 6.7
  4. 23A. Mandi ▼ 86' 8.2
  5. 15R. Perraud 7.2
  6. 27F. Correia 6.7
  7. 6N. Bentaleb ▼ 73' 6.7
  8. 32A. Bouaddi 6.5
  9. 11O. Sahraoui ▼ 73' 7.2
  10. 29H. Igamane ▼ 61' 6.3
  11. 9O. Giroud ⚽2 ▼ 86' 7.9

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 22T. Santos
  3. 3N. Ngoy ▲ 86' 6.9
  4. 10H. Haraldsson ▲ 61' 7.2
  5. 8E. Mbappe ▲ 86' 6.7
  6. 17N. Mukau ▲ 73' 6.5
  7. 28U. Raghouber
  8. 26A. Gomes
  9. 14M. Broholm ▲ 73' 7.0
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stéphane Gilli
  1. 35K. Trapp 6.9
  2. 14H. Traore 5.5
  3. 31S. Chergui ▼ 60' 6.7
  4. 5M. Mbow 6.2
  5. 28T. De Smet 6.2
  6. 33P. Lees-Melou ▼ 74' 6.9
  7. 4V. Marchetti ▼ 83' 5.9
  8. 17A. Camara 6.5
  9. 10I. Kebbal 7.2
  10. 9W. Geubbels ▼ 60' 7.5
  11. 13M. Cafaro ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 16O. Nkambadio
  2. 15T. Kolodziejczak ▲ 60' 5.6
  3. 2T. Ollila
  4. 8L. Doucet ▲ 83' 7.3
  5. 12N. Dicko
  6. 7A. Gory ▲ 74' 6.2
  7. 11J. Krasso ▲ 60' 6.9
  8. 20J. Lopez
  9. 27M. Simon ▲ 60' 6.7

Thống kê

019
420
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm6
10Trúng đích3
3Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị3
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua7
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
475Chuyền bóng440
395Chuyền chính xác353
83%Chính xác chuyền80%
4.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu38
73Ghi được56
57Thủng lưới55
1.46Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu