RC Lens W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dijon FCO W

RC Lens W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: RC Lens W 0-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 22 tháng 3, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 18
Phong độ
LWLLL RC Lens W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 2' E. Siren
  2. 18' 0-1 A. Fontaine · L. Gay
  3. 44' K. El Koumir A. Connesson
  4. HT0-1
  5. 57' O. Domin M. Haelewyn
  6. 67' C. Polito T. David
  7. 67' S. Jeudy N. Vagre
  8. 72' G. Grzybowska A. Fontaine
  9. 79' S. Guellati J. Limage
  10. 80' M. Babou A. Gbedjissi
  11. 86' D. Kopinska M. Terchoun
  12. 86' J. Denizot M. Vairon
  13. 89' D. Kopinska
  14. FT0-1

Đội hình

RC Lens W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sarah M'Barek
  1. 30B. Joly 7.0
  2. 3J. Limage ▼ 79' 7.2
  3. 5R. Lejeune 7.2
  4. 25L. Oillic 6.9
  5. 24L. Archier 7.0
  6. 6T. David ▼ 67' 6.5
  7. 20C. Bertrand 6.3
  8. 13M. Revelli 7.2
  9. 10A. Connesson ▼ 44' 6.2
  10. 7A. Gbedjissi ▼ 80' 6.7
  11. 15N. Vagre ▼ 67' 6.0

Dự bị 7

  1. 40C. Yvart
  2. 26C. Polito ▲ 67' 6.7
  3. 9S. Jeudy ▲ 67' 6.7
  4. 4S. Guellati ▲ 79' 6.9
  5. 2M. Babou ▲ 80' 6.9
  6. 11K. El Koumir ▲ 44' 6.6
  7. 8A. Merzougui
Dijon FCO W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti 7.5
  2. 4M. Haelewyn ▼ 57' 7.5
  3. 26K. Taylor 7.2
  4. 28N. Carage 7.3
  5. 24M. Vairon ▼ 86' 6.9
  6. 3E. Siren 6.9
  7. 6L. Gay 7.3
  8. 20A. Fontaine ▼ 72' 7.9
  9. 8L. Declercq 7.3
  10. 10N. Krezyman 5.9
  11. 11M. Terchoun ▼ 86' 6.2

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 9D. Kopinska ▲ 86' 6.3
  3. 5G. Grzybowska ▲ 72' 6.7
  4. 7C. Ndzana
  5. 27J. Denizot ▲ 86' 6.6
  6. 16O. Domin ▲ 57' 6.6
  7. 22C. Touiba

Thống kê

005
520
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị2
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
354Chuyền bóng420
264Chuyền chính xác321
75%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu22
20Ghi được21
47Thủng lưới28
0.95Bàn thắng mỗi trận0.95
2Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn9
8Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu