Saint-Étienne W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC W

Saint-Étienne W vs Lille OSC W

Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 1-1 Lille OSC W tại Feminine Division 1, 8 tháng 5, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 22
Sân vận động
Stade Salif Keita, Saint-Étienne
Phong độ
LWLLD Saint-Étienne W
LDWLD Lille OSC W
  1. 20' C. Caputo11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' 1-1 A. Ribeyra
  4. 61' Chloé Tapia
  5. 61' Tess Laplacette
  6. 64' N. Bamenga A. Paprzycki
  7. 64' D. Roux M. Boucly
  8. 73' Amandine Pierre-Louis
  9. 81' B. Benera N. Blanchard
  10. 81' L. Azzaro J. Pian
  11. 85' Naomie Bamenga
  12. 85' H. Dowd C. Caputo
  13. 85' L. Archier A. Lamontagne
  14. 86' A. Ollivier K. Johnson
  15. 86' A. Lambert A. Ribeyra
  16. 90'+5 M. Ferriere A. Pierre-Louis
  17. FT1-1

Đội hình

Saint-Étienne W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Mortel
  1. 16M. Gignoux-Soulier 7.2
  2. 21M. Belkhiter 7.0
  3. 15N. Blanchard ▼ 81' 6.5
  4. 28N. Carage 6.7
  5. 3C. Tapia 6.3
  6. 22P. Browne 6.9
  7. 11R. Otu 6.9
  8. 12A. Pierre-Louis ▼ 90' 6.7
  9. 18C. Caputo ▼ 85' 7.0
  10. 4A. Mbadi 6.9
  11. 8A. Lamontagne ▼ 85' 6.6

Dự bị 7

  1. 23B. Benera ▲ 81' 6.6
  2. 25H. Dowd ▲ 85' 6.3
  3. 24L. Archier ▲ 85' 6.7
  4. 33M. Ferriere ▲ 90'
  5. 5I. Masson
  6. 20T. Job
  7. 1Y. Balogun
Lille OSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Saïdi
  1. 16E. Launay 6.9
  2. 22T. Laplacette 6.6
  3. 4O. Mbala 6.6
  4. 21M. Doucouré 6.6
  5. 20K. Johnson ▼ 86' 7.2
  6. 15J. Pian ▼ 81' 6.9
  7. 6A. Paprzycki ▼ 64' 6.0
  8. 17J. Rabanne 6.9
  9. 8Marjorie Boilesen 6.9
  10. 11M. Boucly ▼ 64' 6.2
  11. 14A. Ribeyra ▼ 86' 7.2

Dự bị 7

  1. 10N. Bamenga ▲ 64' 6.6
  2. 9D. Roux ▲ 64' 6.9
  3. 7L. Azzaro ▲ 81' 6.3
  4. 25A. Ollivier ▲ 86' 6.7
  5. 26A. Lambert ▲ 86' 6.3
  6. 30T. Beitz
  7. 27G. Devleesschauwer

Thống kê

021
120
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm9
2Trúng đích4
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
1Phạt góc1
8Việt vị5
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
376Chuyền bóng344
301Chuyền chính xác268
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
31Ghi được27
52Thủng lưới65
1.41Bàn thắng mỗi trận1.23
4Giữ sạch lưới1
14Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu