FC Girondins de Bordeaux W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC W

FC Girondins de Bordeaux W vs Lille OSC W

Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 3-0 Lille OSC W tại Feminine Division 1, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 4, hòa 0, Lille OSC W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
Phong độ
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
LDWLD Lille OSC W
  1. 10' G. Devleesschauwer N. El Chad
  2. 17' Andréa Lardez
  3. 21' A. Kim 1-0
  4. 38' Hillary Diaz
  5. HT1-0
  6. 46' M. Seguin A. Herbert
  7. 62' H. Sangaré · J. Karličić 2-0
  8. 66' M. Boucly J. Rabanne
  9. 66' C. Lelarge A. Paprzycki
  10. 66' A. Kim · M. Tarrieu 3-0
  11. 71' A. Ribeyra D. Roux
  12. 72' Maïté Boucly
  13. 76' M. Dehri N. Bahlouli
  14. 76' Serena Pinto de Queirós M. Tarrieu
  15. 82' Serena Queiros
  16. 83' C. Lafaix H. Diaz
  17. 90' L. Pinot A. Kim
  18. FT3-0

Đội hình

FC Girondins de Bordeaux W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lair
  1. 16J. Lerond 7.6
  2. 19J. Karličić 7.6
  3. 5M. Haelewyn 7.2
  4. 25H. Diaz ▼ 83' 6.3
  5. 26F. Liaigre 7.3
  6. 24N. Bahlouli ▼ 76' 7.2
  7. 23A. Lardez 7.5
  8. 18A. Herbert ▼ 46' 6.2
  9. 17A. Kim ⚽2 ▼ 90' 8.3
  10. 15H. Sangaré 7.5
  11. 7M. Tarrieu ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 6M. Seguin ▲ 46' 6.3
  2. 14M. Dehri ▲ 76' 6.7
  3. 9Serena Pinto de Queirós ▲ 76' 6.5
  4. 10C. Lafaix ▲ 83' 6.3
  5. 27L. Pinot ▲ 90'
  6. 22C. Lecaille
  7. 40M. Mendiburu
Lille OSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Saïdi
  1. 30T. Beitz 6.9
  2. 22T. Laplacette 6.5
  3. 4O. Mbala 6.9
  4. 5N. El Chad ▼ 10' 6.3
  5. 25A. Ollivier 6.2
  6. 6A. Paprzycki ▼ 66' 6.9
  7. 10N. Bamenga 7.7
  8. 17J. Rabanne ▼ 66' 6.6
  9. 15J. Pian 6.2
  10. 9D. Roux ▼ 71' 6.3
  11. 7L. Azzaro 7.0

Dự bị 7

  1. 27G. Devleesschauwer ▲ 10' 6.2
  2. 11M. Boucly ▲ 66' 6.2
  3. 19C. Lelarge ▲ 66' 6.3
  4. 14A. Ribeyra ▲ 71' 6.3
  5. 16E. Launay
  6. 8Marjorie Boilesen
  7. 26A. Lambert

Thống kê

033
410
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm8
7Trúng đích4
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị0
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua4
261Chuyền bóng335
160Chuyền chính xác216
61%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
17Ghi được27
49Thủng lưới65
0.77Bàn thắng mỗi trận1.23
1Giữ sạch lưới1
12Trên 2.5 bàn19
7Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu