Olympique Lyonnais W vs FC Girondins de Bordeaux W
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 4-0 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 8, hòa 1, FC Girondins de Bordeaux W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Terrain d'honneur Gérard Houllier, Décines-Charpieu
- Phong độ
- WWLWW Olympique Lyonnais W
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- 24' M. Dumornay 1-0
- 26' K. Diani · D. Marozsán 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Seguin ▼ O. Hurtré
- 51' ▲ M. Dehri ▼ C. Lafaix
- 58' ▲ S. Bacha ▼ P. Morroni
- 58' ▲ V. Bècho ▼ D. Egurrola
- 58' ▲ A. Sombath ▼ G. Mbock Bathy
- 59' ▲ E. Le Sommer ▼ K. Diani
- 62' ▲ S. Fishley ▼ A. Kim
- 72' ▲ A. Hegerberg ▼ S. Däbritz
- 72' ▲ L. Pinot ▼ A. Herbert
- 77' A. Hegerberg · V. Bècho 3-0
- 85' W. Renard11m 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 30L. Benkarth
- 3W. Renard
- 29G. Mbock Bathy ▼ 58'
- 5P. Morroni ▼ 58'
- 12E. Carpenter
- 10D. Marozsán
- 7A. Majri
- 8S. Däbritz ▼ 72'
- 13D. Egurrola ▼ 58'
- 6M. Dumornay
- 11K. Diani ▼ 59'
Dự bị 7
- 4S. Bacha ▲ 58'
- 27V. Bècho ▲ 58'
- 18A. Sombath ▲ 58'
- 9E. Le Sommer ▲ 59'
- 14A. Hegerberg ▲ 72'
- 17D. van de Donk
- 1C. Endler
- 16J. Lerond
- 23A. Lardez
- 5M. Haelewyn
- 18A. Herbert ▼ 72'
- 26F. Liaigre
- 10C. Lafaix ▼ 51'
- 24N. Bahlouli
- 25H. Diaz
- 19J. Karličić
- 17A. Kim ▼ 62'
- 4O. Hurtré ▼ 46'
Dự bị 7
- 6M. Seguin ▲ 46'
- 14M. Dehri ▲ 51'
- 11S. Fishley ▲ 62'
- 27L. Pinot ▲ 72'
- 40M. Mendiburu
- 9Serena Pinto de Queirós
- 20A. Basser-Drunet
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
35Trận đấu22
126Ghi được17
26Thủng lưới49
3.6Bàn thắng mỗi trận0.77
14Giữ sạch lưới1
30Trên 2.5 bàn12
60Hiệp hai7