Lille OSC W vs FC Fleury 91 W
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC W 2-1 FC Fleury 91 W tại Feminine Division 1, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lille OSC W thắng 2, hòa 3, FC Fleury 91 W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Complexe Sportif de Luchin, Camphin-en-Pévèle
- Phong độ
- LDWLD Lille OSC W
- WLDLD FC Fleury 91 W
- 2' 0-1 L. Le Garrec · E. Kamczyk
- 26' B. Louis
- 40' ▲ A. Quintero ▼ A. Fontaine
- HT0-1
- 47' C. Meffometou
- 50' J. Rabanne11m 1-1
- 54' M. Diakite
- 71' M. Dafeur
- 76' ▲ Leidiane ▼ D. Kopińska
- 76' ▲ C. Fernandes ▼ Ágata Filipa
- 80' ▲ C. Lelarge ▼ J. Pian
- 80' ▲ A. Ribeyra ▼ L. Azzaro
- 84' ▲ Marjorie Boilesen ▼ N. Bamenga
- 86' M. Diakite
- 86' M. Diakite
- 87' D. Roux · A. Ribeyra 2-1
- 90'+5 A. Paprzycki
- 90'+3 ▲ K. Johnson ▼ M. Boucly
- FT2-1
Đội hình
- 16E. Launay
- 25A. Ollivier
- 4O. Mbala
- 5N. El Chad
- 6A. Paprzycki
- 11M. Boucly ▼ 90'
- 17J. Rabanne
- 9D. Roux
- 15J. Pian ▼ 80'
- 7L. Azzaro ▼ 80'
- 10N. Bamenga ▼ 84'
Dự bị 7
- 19C. Lelarge ▲ 80'
- 14A. Ribeyra ▲ 80'
- 8Marjorie Boilesen ▲ 84'
- 20K. Johnson ▲ 90'
- 30T. Beitz
- 22T. Laplacette
- 27G. Devleesschauwer
- 1E. Francart
- 12C. Meffometou
- 13Ágata Filipa ▼ 76'
- 5M. Diakité
- 4C. Swaby
- 10L. Le Garrec
- 21M. Dafeur
- 9A. Fontaine ▼ 40'
- 8E. Kamczyk
- 27B. Louis
- 7D. Kopińska ▼ 76'
Dự bị 7
- 6A. Quintero ▲ 40'
- 22Leidiane ▲ 76'
- 20C. Fernandes ▲ 76'
- 30C. N'Gazi
- 14D. Grabowska
- 34K. Doucoure
- 33E. Ngiangi
Thống kê
01
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
27Ghi được36
65Thủng lưới35
1.23Bàn thắng mỗi trận1.64
1Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai23