SalPa vs KPV-j
Tỷ số chung cuộc: SalPa 2-2 KPV-j tại Ykkönen, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SalPa thắng 1, hòa 1, KPV-j thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ykkönen · Vòng 20
- Sân vận động
- Salon Urheilupuisto Stadion, Salo
- Phong độ
- WDLWW SalPa
- LLWLL KPV-j
- 10' J. Meura 1-0
- 35' O. Jakonen
- HT1-0
- 46' ▲ V. Olsbo ▼ O. Jakonen
- 46' ▲ A. Muzaci ▼ O. Lehtisalo
- 46' ▲ J. Paananen ▼ J. Liukkonen
- 46' ▲ Vitor Gomes ▼ J. Ihalainen
- 53' ▲ S. Uusitalo ▼ S. Mahlamäki
- 59' ▲ A. Jännes ▼ T. Agyiri
- 71' 1-1 N. Kujasalo
- 76' ▲ R. Pyyskänen ▼ R. Kantola
- 77' C. Chantzopoulos
- 78' R. Pyyskänen 2-1
- 83' 2-2 C. Chantzopoulos11m
- 85' C. Chantzopoulos
- 85' C. Chantzopoulos
- 86' ▲ S. Uusitalo ▼ A. Hellemaa
- 89' ▲ E. Heinonen ▼ O. Jakonen
- 90'+3 V. Gomes
- 90'+4 S. Lazarev
- FT2-2
Đội hình
- 71H. Bağcı
- 15J. Meura
- 23D. Kepot
- 10L. Kuittinen
- 17M. John
- 18T. Agyiri▼ 59'
- 4M. Louhela
- 3R. Kantola▼ 76'
- 11O. Jakonen▼ 89'
- 22O. Jakonen▼ 89'
- 26O. Lehtisalo▼ 46'
Dự bị 7
- 19V. Olsbo▲ 46'
- 29A. Muzaci▲ 46'
- 5A. Jännes▲ 59'
- 7R. Pyyskänen▲ 76'
- 9E. Heinonen▲ 89'
- 13M. Anttila
- 30T. Österlund
- 33S. Lazarev
- 5S. Mahlamäki▼ 53'
- 21C. Chantzopoulos
- 2J. Ihalainen▼ 46'
- 3S. Sipola
- 8S. Mannström
- 23A. Hellemaa▼ 86'
- 6N. Kujasalo
- 22O. Akpoveta
- 9J. Liukkonen▼ 46'
- 14M. Kauppila
Dự bị 6
- 11J. Paananen▲ 46'
- 17Vitor Gomes▲ 46'
- 24S. Uusitalo▲ 86'
- 4S. Uusitalo▲ 86'
- 1V. Seppä
- 29W. Wegye
Thống kê
01
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 38 - 18 | +20 | 48 | |
| 2 | 22 | 38 - 18 | +20 | 48 | |
| 3 | 22 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 5 | 22 | 37 - 35 | +2 | 39 | |
| 5 | 27 | 45 - 37 | +8 | 41 | |
| 6 | 22 | 27 - 29 | -2 | 30 | |
| 7 | 22 | 30 - 27 | +3 | 26 | |
| 8 | 22 | 26 - 37 | -11 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 35 | -13 | 21 | |
| 10 | 22 | 37 - 47 | -10 | 20 | |
| 11 | 22 | 20 - 34 | -14 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 12 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
43Trận đấu40
63Ghi được42
48Thủng lưới66
1.47Bàn thắng mỗi trận1.05
17Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai24