JäPS vs SJK Akatemia
Tỷ số chung cuộc: JäPS 1-3 SJK Akatemia tại Ykkönen, 7 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: JäPS thắng 2, hòa 3, SJK Akatemia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ykkönen · Vòng 9
- Sân vận động
- Järvenpään keskuskenttä, Järvenpää
- Phong độ
- WLLDW JäPS
- LWLLL SJK Akatemia
- 15' 0-1 K. Paananen
- 21' 0-2 Weslen Júnior
- 35' H. Mohamed 1-2
- 37' H. Mohamed
- HT1-2
- 46' ▲ J. Tapani ▼ J. Ärilä
- 46' ▲ V. Manner ▼ O. Jama
- 66' Weslen Junior
- 68' ▲ B. Köse ▼ H. Kuosa
- 71' ▲ D. Silverio ▼ Babacar Fati
- 74' 1-3 M. Turunen
- 75' ▲ P. Mokuma ▼ E. Banza
- 75' ▲ J. Holopainen ▼ H. Khayat
- 77' R. Heidari
- 85' ▲ O. Günes ▼ M. Turunen
- 90'+2 J. Laiho
- 90'+2 D. Cukici
- 90'+8 S. Giabo Yussif
- 90'+4 ▲ A. Hellemaa ▼ K. Paananen
- 90'+4 ▲ E. Honkola ▼ Weslen Júnior
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Laiho
- 2T. Palmasto
- 5T. Arminen
- 77T. Karkulowski
- 8R. Heidari
- 17J. Ärilä▼ 46'
- 6O. Jama▼ 46'
- 19H. Kuosa▼ 68'
- 7H. Khayat▼ 75'
- 27H. Mohamed
- 11E. Banza▼ 75'
Dự bị 7
- 14J. Tapani▲ 46'
- 18V. Manner▲ 46'
- 23B. Köse▲ 68'
- 10P. Mokuma▲ 75'
- 21J. Holopainen▲ 75'
- 3V. Meriläinen
- 30R. Källman
- 35O. Huuhtanen
- 33Babacar Fati▼ 71'
- 2K. Rintamäki
- 16T. Koivisto
- 21O. Väistö
- 36D. Cukici
- 29S. Yussif
- 13A. Mekki
- 11Weslen Júnior▼ 90'
- 9M. Turunen▼ 85'
- 31K. Paananen▼ 90'
Dự bị 7
- 19D. Silverio▲ 71'
- 30O. Günes▲ 85'
- 25A. Hellemaa▲ 90'
- 26E. Honkola▲ 90'
- 60A. Heinämäki
- 10B. Sabally
- 14T. Helle
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 38 - 18 | +20 | 48 | |
| 2 | 22 | 38 - 18 | +20 | 48 | |
| 3 | 22 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 5 | 22 | 37 - 35 | +2 | 39 | |
| 5 | 27 | 45 - 37 | +8 | 41 | |
| 6 | 22 | 27 - 29 | -2 | 30 | |
| 7 | 22 | 30 - 27 | +3 | 26 | |
| 8 | 22 | 26 - 37 | -11 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 35 | -13 | 21 | |
| 10 | 22 | 37 - 47 | -10 | 20 | |
| 11 | 22 | 20 - 34 | -14 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 12 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
46Trận đấu41
71Ghi được72
70Thủng lưới69
1.54Bàn thắng mỗi trận1.76
10Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai34