FF Jaro vs Mariehamn
Tỷ số chung cuộc: FF Jaro 2-3 Mariehamn tại Veikkausliiga, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FF Jaro thắng 3, hòa 3, Mariehamn thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Relegation Round · Vòng 3
- Phong độ
- LLLLL FF Jaro
- LWWWL Mariehamn
- 16' 0-1 K. Adedoyin · N. Kujasalo
- 42' S. Eremenko 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Huttunen ▼ S. Dahlstrom
- 46' ▲ L. Andersson ▼ A. Lundberg
- 46' 1-2 K. Adedoyin · A. Huttunen
- 60' ▲ R. Vikstrom ▼ M. Kusu
- 60' ▲ A. Bjonback ▼ R. Polley
- 60' ▲ J. Myrevik ▼ S. Sipola
- 65' ▲ E. El-Kathemi ▼ J. Nissinen
- 73' ▲ G. Sotelo ▼ S. Kahkonen
- 82' Erik Gunnarsson
- 84' ▲ F. Valencic ▼ A. Bjorkskog
- 84' 1-3 L. Andersson
- 87' ▲ J. Reid ▼ K. Adedoyin
- 90'+5 Emmanuel Patut
- 90' M. Ogungbaro · G. Sotelo 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 13M. Santos 5.9
- 40R. Polley ▼ 60' 6.7
- 4M. Ogungbaro ⚽ 7.9
- 3E. Gunnarsson 6.2
- 33S. Sipola ▼ 60' 7.0
- 11A. Bjorkskog ▼ 84' 6.5
- 16A. Vidjeskog 7.2
- 42M. Kusu ▼ 60' 6.9
- 66S. Kahkonen ▼ 73' 6.9
- 10S. Eremenko ⚽ 8.3
- 95K. Cissoko 5.9
Dự bị 9
- 9F. Valencic ▲ 84' 6.7
- 15R. Vikstrom ▲ 60' 6.9
- 24J. Remesaho
- 25E. Ohberg
- 2G. Sotelo ▲ 73' 7.6
- 5A. Bjonback ▲ 60' 6.7
- 6J. Brunell
- 20O. Kangaslahti
- 21J. Myrevik ▲ 60' 6.9
- 1K. Lund 8.3
- 28J. Nissinen ▼ 65' 6.9
- 30E. Okereke 6.3
- 2N. Nurmi 6.7
- 33D. Enqvist 7.5
- 23J. Heyden 5.9
- 20E. Patut 6.6
- 6N. Kujasalo ⇢ 6.9
- 8S. Dahlstrom ▼ 46' 7.0
- 7K. Adedoyin ⚽2 ▼ 87' 8.5
- 21A. Lundberg ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 11J. Reid ▲ 87' 6.2
- 16A. Huttunen ▲ 46' 6.9
- 43L. Andersson ⚽ ▲ 46' 7.2
- 32M. Riikonen
- 4P. Lindgren
- 14M. Fonsell
- 27E. El-Kathemi ▲ 65' 6.5
Thống kê
10⚑6
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm5
10Trúng đích3
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị2
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua8
473Chuyền bóng516
394Chuyền chính xác438
83%Chính xác chuyền85%
3.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 60 - 33 | +27 | 61 | |
| 3 | 32 | 68 - 45 | +23 | 60 | |
| 4 | 22 | 39 - 23 | +16 | 44 | |
| 5 | 32 | 74 - 52 | +22 | 49 | |
| 5 | 22 | 45 - 31 | +14 | 41 | |
| 6 | 22 | 34 - 39 | -5 | 28 | |
| 7 | 22 | 32 - 34 | -2 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 36 | -11 | 25 | |
| 9 | 22 | 25 - 48 | -23 | 21 | |
| 10 | 22 | 30 - 48 | -18 | 18 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 16 | |
| 12 | 22 | 24 - 55 | -31 | 14 |
Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
41Trận đấu41
61Ghi được50
69Thủng lưới74
1.49Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai35