Helsingin Jalkapalloklubi vs Seinäjoen Jalkapallokerho
Tỷ số chung cuộc: Helsingin Jalkapalloklubi 2-2 Seinäjoen Jalkapallokerho tại Veikkausliiga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helsingin Jalkapalloklubi thắng 4, hòa 3, Seinäjoen Jalkapallokerho thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Championship Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Bolt Arena, Helsinki
- Phong độ
- WLWLW Helsingin Jalkapalloklubi
- DLLDD Seinäjoen Jalkapallokerho
- 24' Valentín Gasc
- 42' 0-1 F. Ndiaye
- 45'+1 L. Lingman · O. Kökçü 1-1
- HT1-1
- 54' Babacar Fati
- 68' K. Palumets · L. Erwin 2-1
- 71' Georgios Kanellopoulos
- 74' ▲ K. Meriluoto ▼ L. Plange
- 74' ▲ R. Hudd ▼ O. Kökçü
- 78' ▲ E. Mömmö ▼ K. Paananen
- 82' Lee Erwin
- 83' ▲ J. Streng ▼ V. Gasc
- 86' ▲ A. Halme ▼ D. OShaughnessy
- 90' ▲ M. Boamah ▼ L. Lingman
- 90'+2 2-2 J. Moreno · Kelvin Pires
- FT2-2
Đội hình
- 25T. Nijhuis
- 2B. Lyons-Foster
- 3G. Antzoulas
- 5D. O'Shaughnessy
- 30N. Pallas
- 80K. Palumets
- 8G. Kanellopoulos
- 10L. Lingman ▼ 90'
- 9L. Plange ▼ 74'
- 94L. Erwin
- 23O. Kökçü ▼ 74'
Dự bị 7
- 42K. Meriluoto ▲ 74'
- 20R. Hudd ▲ 74'
- 6A. Halme ▲ 86'
- 24M. Boamah ▲ 90'
- 1J. Öst
- 4J. Toivio
- 99A. Albanese
- 80H. Riihimäki
- 4Kelvin Pires
- 44F. Ndiaye
- 17V. Tikkanen
- 3Babacar Fati
- 37K. Paananen ▼ 78'
- 8V. Gasc ▼ 83'
- 10P. Hannola
- 18M. Arsalo
- 7R. Karjalainen
- 9J. Moreno
Dự bị 7
- 11E. Mömmö ▲ 78'
- 29J. Streng ▲ 83'
- 20L. Strapp
- 14L. Laine
- 15S. Yussif
- 19T. Kaukua
- 25M. Rodríguez
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 22 | +17 | 44 | |
| 3 | 27 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 3 | 22 | 45 - 25 | +20 | 39 | |
| 4 | 27 | 46 - 44 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 40 - 43 | -3 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 31 | |
| 8 | 22 | 32 - 34 | -2 | 30 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 38 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 13 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
53Trận đấu46
85Ghi được93
66Thủng lưới66
1.6Bàn thắng mỗi trận2.02
16Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn33
45Hiệp hai45