Mariehamn vs Seinäjoen Jalkapallokerho
Tỷ số chung cuộc: Mariehamn 0-2 Seinäjoen Jalkapallokerho tại Veikkausliiga, 11 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Mariehamn thắng 3, hòa 0, Seinäjoen Jalkapallokerho thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 12
- Phong độ
- LLWWW Mariehamn
- WDLLD Seinäjoen Jalkapallokerho
- 27' 0-1 J. Moreno · D. Rojas
- 30' Aly Ndom
- 38' ▲ D. Enqvist ▼ O. Sallinen
- 41' Pyry Hannola
- HT0-1
- 46' ▲ S. Obioha ▼ P. Hannola
- 61' ▲ T. Kaukua ▼ J. Moreno
- 61' ▲ V. Gasc ▼ D. Rojas
- 70' ▲ M. Vainionpää ▼ M. Hrádecký
- 71' Kingsley Ofori
- 72' ▲ R. Sjöroos ▼ J. Nissinen
- 84' 0-2 S. Obioha
- 88' Tuomas Kaukua
- 90' ▲ V. Hänninen ▼ J. Dunwoody
- FT0-2
Đội hình
- 81E. Henriksson
- 28J. Nissinen ▼ 72'
- 2T. Lahti
- 22A. Granlund
- 13J. Coubronne
- 6O. Sallinen ▼ 38'
- 8A. Ngamba
- 44A. Ndom
- 17R. Sid
- 11A. Ngueukam
- 41S. Anini
Dự bị 7
- 4D. Enqvist ▲ 38'
- 7R. Sjöroos ▲ 72'
- 30O. Hautamo
- 15Alan Henrique
- 21A. Lundberg
- 45Abdulfattah Asiri
- 43L. Andersson
- 1O. Ejeheri
- 22M. Hrádecký ▼ 70'
- 17V. Tikkanen
- 14T. Yegbe
- 16O. Kemppainen
- 23N. Laine
- 8J. Dunwoody ▼ 90'
- 26P. Hannola ▼ 46'
- 21K. Ofori
- 9J. Moreno ▼ 61'
- 10D. Rojas ▼ 61'
Dự bị 7
- 27S. Obioha ▲ 46'
- 19T. Kaukua ▲ 61'
- 24V. Gasc ▲ 61'
- 4M. Vainionpää ▲ 70'
- 28V. Hänninen ▲ 90'
- 30M. Uusitalo
- 2Babacar Fati
Thống kê
10⚑4
⚑430
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích4
3Bị chặn0
4Phạt góc4
2Việt vị4
14Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 19 | +20 | 44 | |
| 2 | 22 | 34 - 15 | +19 | 43 | |
| 4 | 27 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 4 | 22 | 30 - 23 | +7 | 36 | |
| 5 | 22 | 23 - 17 | +6 | 35 | |
| 6 | 22 | 33 - 31 | +2 | 34 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 31 | |
| 8 | 22 | 27 - 37 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 21 - 32 | -11 | 22 | |
| 10 | 22 | 20 - 27 | -7 | 20 | |
| 11 | 22 | 20 - 33 | -13 | 20 | |
| 12 | 22 | 21 - 34 | -13 | 15 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu41
57Ghi được61
53Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai30