Laagri vs FC Kuressaare
Tỷ số chung cuộc: Laagri 1-1 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 23 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 4, hòa 5, FC Kuressaare thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 14
- Sân vận động
- Laagri kunstmuru, Tallinn
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LDWLL FC Kuressaare
- 10' K. Usta 1-0
- 38' 1-1 M. Männilaan
- HT1-1
- 56' M. A. Lepik
- 66' ▲ T. Usta ▼ K. Eerme
- 71' M. A. Samoura
- 74' M. Niilop
- 80' ▲ S. Laht ▼ M. Palts
- 87' ▲ M. Edur ▼ A. Järva
- 88' A. Ivanjusin
- 89' M. Edur
- FT1-1
Đội hình
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin
- 32M. Samoura
- 4A. Järve
- 18D. Mashchenko
- 45K. Usta
- 66K. Rõõmussaar
- 96A. Järva ▼ 87'
- 21M. Niilop
- 23D. Rudenko
- 9K. Eerme ▼ 66'
Dự bị 7
- 77T. Usta ▲ 66'
- 11M. Edur ▲ 87'
- 1M. Madik
- 25J. Kariste
- 40S. Viira
- 44S. Must
- 49A. Kose
- 1M. Karofeld
- 15M. Pajunurm
- 5M. Veering
- 2M. Palts ▼ 80'
- 4S. Liit
- 20P. Dõmov
- 35A. Jermatšenko
- 7K. Õigus
- 99M. Lepik
- 8J. Soomre
- 27M. Männilaan
Dự bị 9
- 26S. Laht ▲ 80'
- 3M. Allast
- 6O. Rass
- 11A. Iljin
- 18A. Smirnov
- 22M. Miil
- 24O. Pihela
- 44E. Nurmik
- 88A. Kivi
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
58Ghi được67
78Thủng lưới70
1.23Bàn thắng mỗi trận1.46
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai31