Laagri vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: Laagri 1-2 Trans Narva tại Meistriliiga, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 4, hòa 0, Trans Narva thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 6
- Sân vận động
- Laagri kunstmuru, Tallinn
- Phong độ
- LWWLL Laagri
- LWLLD Trans Narva
- 17' R. Sobtšenko 1-0
- 25' S. Kondrattsev
- 40' D. Mashchenko
- 45' 1-1 D. Tarassenkov
- HT1-1
- 46' ▲ Kauan ▼ A. Škinjov
- 61' ▲ H. Suárez ▼ E. Zhuravlev
- 63' A. Ivanjusin
- 67' ▲ S. Tšendei ▼ R. Reimaa
- 67' ▲ K. Usta ▼ T. Usta
- 67' ▲ A. Järva ▼ Usalifa Indi
- 67' 1-2 A. Markovic
- 77' ▲ M. Edur ▼ A. Ivanyushin
- 77' ▲ K. Rõõmussaar ▼ K. Eerme
- 78' ▲ Kim Do-Hyun ▼ D. Polyakov
- 85' ▲ A. Nikolajev ▼ I. Karpenko
- 90'+6 G. Pevtsov
- FT1-2
Đội hình
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin ▼ 77'
- 25J. Kariste
- 4A. Järve
- 18D. Mashchenko
- 7R. Sobtšenko
- 88R. Reimaa ▼ 67'
- 8Usalifa Indi ▼ 67'
- 77T. Usta ▼ 67'
- 21M. Niilop
- 9K. Eerme ▼ 77'
Dự bị 8
- 20S. Tšendei ▲ 67'
- 45K. Usta ▲ 67'
- 96A. Järva ▲ 67'
- 11M. Edur ▲ 77'
- 66K. Rõõmussaar ▲ 77'
- 1M. Madik
- 16K. Kriis
- 23D. Rudenko
- 88A. Matrossov
- 5A. Kulinitš
- 17A. Škinjov ▼ 46'
- 16S. Kondrattsev
- 18A. Markovic
- 19I. Elysée
- 77D. Polyakov ▼ 78'
- 22E. Zhuravlev ▼ 61'
- 11G. Pevtsov
- 10I. Karpenko ▼ 85'
- 7D. Tarassenkov
Dự bị 7
- 4Kauan ▲ 46'
- 8H. Suárez ▲ 61'
- 90Kim Do-Hyun ▲ 78'
- 27A. Nikolajev ▲ 85'
- 21M. Maksimkin
- 25A. Kraizmer
- 29V. Kudriashov
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
58Ghi được46
78Thủng lưới75
1.23Bàn thắng mỗi trận0.98
6Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai25